Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!

Các Sản phẩm

Ống đúc inox 310S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 310S (Seamless Stainless Steel Pipe 310S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4845.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt cao (High-temperature stainless steel).
  • Mác tương đương: TP310S (ASTM), SUS310S (JIS), 1.4845 / X8CrNi25-21 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt độ cực cao, lò công nghiệp, dầu khí, hóa chất, trao đổi nhiệt.

Giá:Liên hệ

Ống inox đúc 201
  • Tên gọi: Ống đúc inox 201 (Seamless Stainless Steel Pipe 201).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G3448 (một số nhà máy), EN 1.4372 / 1.4373.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic giảm Ni – tăng Mn (nhóm Cr–Mn–Ni).
  • Mác thép tương đương: 201 (ASTM), SUS201 (JIS), 1.4372 / 1.4373 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Ống trang trí, đường ống công nghiệp nhẹ, dẫn nước sạch, kết cấu cơ khí vừa & nhỏ.

Giá:Liên hệ

Ống đúc Inox 316
  • Tên gọi: Ống đúc inox 316 (Seamless Stainless Steel Pipe 316).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G3459, EN 10216-5 (1.4401/1.4404).
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic có chứa Molypden (Mo) tăng cường chống ăn mòn clorua.
  • Mác thép tương đương: TP316 / TP316L (ASTM), SUS316 / SUS316L (JIS), 1.4401 / 1.4404 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc.
  • Ứng dụng chính: Môi trường nhiễm clorua, nước biển, dược phẩm, hóa chất, thực phẩm, đường ống áp lực – nhiệt độ cao.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 304
  • Tên gọi: Ống đúc inox 304 (Seamless Stainless Steel Pipe 304).
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, JIS G3459, EN 10216-5 (1.4301).
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic (hệ Cr–Ni).
  • Mác thép tương đương: TP304 (ASTM), SUS304 (JIS), 1.4301 (EN).
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống thực phẩm – đồ uống, hóa chất nhẹ, hơi – nước nóng, xử lý nước, HVAC, công nghiệp cơ khí.

Giá:Liên hệ

Mặt bích Slip-On inox
  • Tên gọi: Mặt bích Slip-On inox, Mặt bích hàn trượt, Bích trượt.
  • Tiêu chuẩn: JISANSI/ASME B16.5BSDIN
  • Mác thép (Vật liệu): 304/304L316/316LInox 201
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Các hệ thống đường ống có áp suất thấp và trung bình, nơi yêu cầu lắp đặt dễ dàng và chi phí hợp lý.

Giá:Liên hệ

Mặt bích ren inox
  • Tên gọi: Mặt bích ren inox, Mặt bích nối ren
  • Tiêu chuẩn:
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS (10K), ANSI (Class 150), BS, DIN...
    • Tiêu chuẩn ren: NPT (tiêu chuẩn ren côn của Mỹ), BSPT (tiêu chuẩn ren côn của Anh).
  • Mác thép (Vật liệu): 304/304L, Inox 316/316L, Inox 201
  • Xuất xứ: Trung Quốc,
  • Ứng dụng chính: Kết nối đường ống, van và thiết bị mà không cần hàn, đặc biệt phù hợp cho các khu vực dễ cháy nổ và các hệ thống áp suất thấp.

Giá:Liên hệ

Mặt bích inox cổ cao
  • Tên gọi: Mặt bích inox cổ cao, Mặt bích hàn cổ
  • Tiêu chuẩn: ANSI/ASMEJISBSDIN
  • Mác thép (Vật liệu):
    • Inox 304/304L: Dùng cho các ứng dụng thông thường, yêu cầu chống ăn mòn tốt.
    • Inox 316/316L: Chuyên dùng cho môi trường hóa chất, axit, nước biển và các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn đỉnh cao.
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Các hệ thống đường ống chịu áp lực cao, nhiệt độ khắc nghiệt, và các ứng dụng đòi hỏi độ an toàn, chống rò rỉ tuyệt đối.

Giá:Liên hệ

Co inox
  • Tên gọi: Co inox, Cút inox, Co 90 độ, Co 45 độ, Co hàn, Co ren 
  • Tiêu chuẩn:
    • Kết nối hàn: ASME B16.9, ASTM A403 (độ dày theo SCH10, SCH40...).
    • Kết nối ren: Tiêu chuẩn ren NPT, BSP.
    • Kết nối vi sinh: DIN, SMS, 3A...
  • Mác thép (Vật liệu): 304/304L316/316L201
  • Xuất xứ: Trung Quốc,
  • Ứng dụng chính: Thay đổi hướng của đường ống một góc 45 độ, 90 độ hoặc 180 độ.

 

Giá:Liên hệ

Tê inox
  • Tên gọi: Tê inox, Chữ T inox, Tê hàn/Tê ren/Tê vi sinh.
  • Phân loại: Tê đều (Equal Tee), Tê giảm (Reducing Tee).
  • Tiêu chuẩn:
  • Kết nối hàn: ASTM A403, ASME B16.9 (độ dày SCH10, SCH20, SCH40...).
  • Kết nối ren: Tiêu chuẩn ren NPT, BSPT.
  • Kết nối vi sinh: Tiêu chuẩn Clamp, DIN, SMS.
  • Mác thép (Vật liệu): 304/304L316/316L, 201
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Phân chia một dòng chảy thành hai hướng hoặc gộp hai dòng chảy thành một trên hệ thống đường ống.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat