Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
T2 - T7
8h00 - 17h00
Hotline tư vấn:
0225.3241.666
Email:
info@baogangsteel.com.vn
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Cuộn tấm inox
Inox 200 Series
Inox 300 Series
Inox 400 Series
Thép duplex
Ống inox
Ống inox đúc
Ống inox hàn
Hộp Inox
Ống trao đổi nhiệt
Thanh inox tròn đặc
Phụ kiện đường ống
Các loại inox gia công khác
Inox hoa văn
Inox gương
Inox xước
Inox hình
Tin tức
Liên hệ
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Cuộn tấm inox
Inox 200 Series
Inox 300 Series
Inox 400 Series
Thép duplex
Ống inox
Ống inox đúc
Ống inox hàn
Hộp Inox
Ống trao đổi nhiệt
Thanh inox tròn đặc
Phụ kiện đường ống
Các loại inox gia công khác
Inox hoa văn
Inox gương
Inox xước
Inox hình
Tin tức
Liên hệ
0225.3241.666
0
0
Các Sản phẩm
Trang chủ
Sản phẩm
Các Sản phẩm
Sắp xếp:
Mới nhất
Giá giảm dần
Giá tăng dần
Mặc định
Mới nhất
Giá giảm dần
Giá tăng dần
Ống đúc inox 310S
Tên gọi:
Ống đúc inox 310S (Seamless Stainless Steel Pipe 310S).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4845.
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt cao (High-temperature stainless steel).
Mác tương đương:
TP310S (ASTM), SUS310S (JIS), 1.4845 / X8CrNi25-21 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Ấn Độ.
Ứng dụng chính:
Đường ống chịu nhiệt độ cực cao, lò công nghiệp, dầu khí, hóa chất, trao đổi nhiệt.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống inox đúc 201
Tên gọi:
Ống đúc inox 201 (Seamless Stainless Steel Pipe 201).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G3448 (một số nhà máy), EN 1.4372 / 1.4373.
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic
giảm Ni – tăng Mn
(nhóm Cr–Mn–Ni).
Mác thép tương đương:
201 (ASTM), SUS201 (JIS), 1.4372 / 1.4373 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Ống trang trí, đường ống công nghiệp nhẹ, dẫn nước sạch, kết cấu cơ khí vừa & nhỏ.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc Inox 316
Tên gọi:
Ống đúc inox 316 (Seamless Stainless Steel Pipe 316).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G3459, EN 10216-5 (1.4401/1.4404).
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic có chứa
Molypden (Mo)
tăng cường chống ăn mòn clorua.
Mác thép tương đương:
TP316 / TP316L (ASTM), SUS316 / SUS316L (JIS), 1.4401 / 1.4404 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc.
Ứng dụng chính:
Môi trường
nhiễm clorua
, nước biển, dược phẩm, hóa chất, thực phẩm, đường ống áp lực – nhiệt độ cao.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 304
Tên gọi:
Ống đúc inox 304 (Seamless Stainless Steel Pipe 304).
Tiêu chuẩn:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G3459, EN 10216-5 (1.4301).
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic (hệ Cr–Ni).
Mác thép tương đương:
TP304 (ASTM), SUS304 (JIS), 1.4301 (EN).
Xuất xứ:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Đường ống thực phẩm – đồ uống, hóa chất nhẹ, hơi – nước nóng, xử lý nước, HVAC, công nghiệp cơ khí.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Mặt bích Slip-On inox
Tên gọi:
Mặt bích Slip-On inox, Mặt bích hàn trượt, Bích trượt.
Tiêu chuẩn:
JIS
,
ANSI/ASME B16.5
,
BS
,
DIN
Mác thép (Vật liệu):
304/304L
,
316/316L
,
Inox 201
Xuất xứ:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Các hệ thống đường ống có áp suất thấp và trung bình, nơi yêu cầu lắp đặt dễ dàng và chi phí hợp lý.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Mặt bích ren inox
Tên gọi:
Mặt bích ren inox, Mặt bích nối ren
Tiêu chuẩn:
Tiêu chuẩn mặt bích: JIS (10K), ANSI (Class 150), BS, DIN...
Tiêu chuẩn ren: NPT (tiêu chuẩn ren côn của Mỹ), BSPT (tiêu chuẩn ren côn của Anh).
Mác thép (Vật liệu):
304/304L,
Inox 316/316L, Inox 201
Xuất xứ:
Trung Quốc,
Ứng dụng chính:
Kết nối đường ống, van và thiết bị mà không cần hàn, đặc biệt phù hợp cho các khu vực dễ cháy nổ và các hệ thống áp suất thấp.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Mặt bích inox cổ cao
Tên gọi:
Mặt bích inox cổ cao, Mặt bích hàn cổ
Tiêu chuẩn:
ANSI/ASME
,
JIS
,
BS
,
DIN
Mác thép (Vật liệu):
Inox 304/304L:
Dùng cho các ứng dụng thông thường, yêu cầu chống ăn mòn tốt.
Inox 316/316L:
Chuyên dùng cho môi trường hóa chất, axit, nước biển và các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn đỉnh cao.
Xuất xứ:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Các hệ thống đường ống chịu áp lực cao, nhiệt độ khắc nghiệt, và các ứng dụng đòi hỏi độ an toàn, chống rò rỉ tuyệt đối.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Co inox
Tên gọi:
Co inox, Cút inox, Co 90 độ, Co 45 độ, Co hàn, Co ren
Tiêu chuẩn:
Kết nối hàn: ASME B16.9, ASTM A403 (độ dày theo SCH10, SCH40...).
Kết nối ren: Tiêu chuẩn ren NPT, BSP.
Kết nối vi sinh: DIN, SMS, 3A...
Mác thép (Vật liệu):
304/304L
,
316/316L
,
201
Xuất xứ:
Trung Quốc,
Ứng dụng chính:
Thay đổi hướng của đường ống một góc 45 độ, 90 độ hoặc 180 độ.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Tê inox
Tên gọi:
Tê inox, Chữ T inox, Tê hàn/Tê ren/Tê vi sinh.
Phân loại: Tê đều (Equal Tee), Tê giảm (Reducing Tee).
Tiêu chuẩn:
Kết nối hàn: ASTM A403, ASME B16.9 (độ dày SCH10, SCH20, SCH40...).
Kết nối ren: Tiêu chuẩn ren NPT, BSPT.
Kết nối vi sinh: Tiêu chuẩn Clamp, DIN, SMS.
Mác thép (Vật liệu):
304/304L
,
316/316L,
201
Xuất xứ:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Phân chia một dòng chảy thành hai hướng hoặc gộp hai dòng chảy thành một trên hệ thống đường ống.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
«
1
2
3
4
...
9
»
Tìm kiếm
Danh mục sản phẩm
Cuộn Tấm Inox
(28)
Inox 200 Series
(3)
Inox 300 Series
(13)
Inox 400 Series
(9)
Thép duplex
(2)
Ống inox
(28)
Ống inox đúc
(11)
Ống inox hàn
(3)
Hộp Inox
(3)
Ống trao đổi nhiệt
(3)
Thanh inox tròn đặc
(7)
Phụ kiện đường ống
(7)
Các loại inox gia công khác
(8)
Inox hoa văn
(2)
Inox gương
(2)
Inox xước
(2)
Inox hình
(2)
Kết nối
Liên hệ
support-title
×
Họ và tên
Email
Điện thoại
Nội dung tin nhắn