Ống đúc inox 304
Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Ống đúc inox 304

(Click vào để xem ảnh lớn)

Ống đúc inox 304

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 1691
  • Tên gọi: Ống đúc inox 304, ống inox đúc 304, ống inox 304 đúc, ống inox liền mạch 304, ống seamless inox 304
  • Mác thép: Inox 304 / ASTM TP304 / UNS S30400 / EN 1.4301
  • Phân loại: Thép không gỉ Austenitic Cr-Ni, nhóm inox 300 series
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASME SA312, ASTM A269, EN, JIS, GB/T hoặc theo yêu cầu dự án
  • Ứng dụng chính: Đường ống công nghiệp, thực phẩm, hóa chất nhẹ, dược phẩm, cơ khí, trao đổi nhiệt, dầu khí, xây dựng và thiết bị áp lực
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Ống inox đúc

Thông tin sản phẩm

Ống đúc inox 304 là dòng ống thép không gỉ liền mạch được sử dụng rất phổ biến trong công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền ổn định, bề mặt sạch, dễ gia công và phù hợp nhiều môi trường làm việc. Trong thực tế thương mại, sản phẩm này còn được gọi là ống inox đúc 304, ống inox 304 đúc, ống inox liền mạch 304, ống thép không gỉ đúc 304, ống seamless inox 304, ống ASTM A312 TP304 hoặc ống inox công nghiệp 304.

Baogang Steel là nhà cung cấp ống đúc inox 304 với đa dạng đường kính, độ dày, chiều dài và tiêu chuẩn. Chúng tôi nhận cung cấp theo yêu cầu dự án, cắt theo kích thước, vát mép, đóng gói, hỗ trợ CO/CQ, MTC và giao hàng toàn quốc.

Ống đúc inox 304 là gì?

Ống đúc inox 304 là loại ống thép không gỉ được sản xuất theo dạng liền mạch, không có đường hàn dọc trên thân ống. So với ống hàn, ống đúc thường được lựa chọn cho các hệ thống yêu cầu khả năng chịu áp lực, độ kín, độ ổn định và độ tin cậy cao hơn.

Mác inox 304 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic Cr-Ni, thường được biết đến là loại inox “18/8” nhờ thành phần điển hình khoảng 18% Crom và 8% Niken. Outokumpu mô tả Core 304/4301 là thép không gỉ Austenitic thuộc nhóm CrNi tiêu chuẩn, tương ứng Type 304 / UNS S30400 / EN 1.4301.

Trong hệ tiêu chuẩn ống công nghiệp, ống inox 304 thường được đặt theo ASTM A312 / ASME SA312 TP304. ASTM A312/A312M là tiêu chuẩn áp dụng cho ống thép không gỉ Austenitic dạng seamless, welded và heavily cold worked welded, dùng cho môi trường nhiệt độ cao và dịch vụ ăn mòn thông dụng.

Đặc điểm nổi bật của ống inox đúc 304

1. Chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường

Inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong không khí, nước sạch, môi trường thực phẩm, dược phẩm, hóa chất nhẹ và nhiều môi trường công nghiệp thông thường. Nhờ hàm lượng Crom cao, bề mặt vật liệu hình thành lớp oxit thụ động giúp hạn chế gỉ sét và bảo vệ nền kim loại.

Tuy nhiên, với môi trường chloride cao, nước biển, axit mạnh hoặc hóa chất ăn mòn nặng, khách hàng nên cân nhắc inox 316L, Duplex 2205, Super Duplex 2507 hoặc các mác inox hợp kim cao hơn.

2. Ống liền mạch, không có đường hàn dọc

Ưu điểm lớn của ống inox đúc 304 là kết cấu liền mạch, không có mối hàn dọc. Điều này giúp ống phù hợp hơn cho các hệ thống áp lực, đường ống dẫn lưu chất, thiết bị trao đổi nhiệt, hệ thống hơi, hệ thống công nghiệp và các vị trí cần độ ổn định cao.

3. Khả năng chịu nhiệt và làm việc ổn định

Inox 304 có khả năng làm việc tốt trong nhiều môi trường nhiệt độ vừa phải đến cao. Trong các hệ thống đường ống công nghiệp, ống inox 304 đúc thường được sử dụng cho đường ống hơi, nước nóng, khí nén, chất lỏng công nghiệp, hệ thống vệ sinh và các ứng dụng yêu cầu vật liệu sạch, ổn định.

4. Dễ gia công, dễ hàn, dễ lắp đặt

Ống đúc inox 304 có thể được cắt, vát mép, tiện, ren, hàn, uốn, đánh bóng hoặc gia công theo bản vẽ. Vật liệu có tính dẻo tốt, phù hợp cho nhiều phương pháp gia công và lắp đặt trong hệ thống đường ống.

5. Phù hợp nhiều ngành công nghiệp

Nhờ tính phổ biến và cân bằng tốt giữa giá thành, độ bền và khả năng chống ăn mòn, ống inox 304 đúc được sử dụng trong rất nhiều ngành như thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, hóa chất nhẹ, xử lý nước, cơ khí chế tạo, xây dựng, dầu khí, năng lượng và thiết bị công nghiệp.

Thành phần hóa học tham khảo của inox 304

Thành phần Hàm lượng tham khảo
C ≤ 0,08%
Cr 18,0 – 20,0%
Ni 8,0 – 10,5%
Mn ≤ 2,00%
Si ≤ 1,00%
P ≤ 0,045%
S ≤ 0,030%
N Theo tiêu chuẩn áp dụng
Fe Còn lại

Thành phần hóa học thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất, nhà máy và chứng chỉ vật liệu. Với các dự án yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt, khách hàng nên cung cấp rõ tiêu chuẩn như ASTM A312 TP304, ASME SA312 TP304, EN 1.4301 hoặc tiêu chuẩn tương đương.

Bảng mác tương đương của ống inox 304 đúc

Hệ tiêu chuẩn Mác tương đương
Tên thương mại Inox 304, Stainless Steel 304, SUS 304
ASTM/ASME TP304 / 304
UNS S30400
EN 1.4301 / X5CrNi18-10
JIS SUS304
Tiêu chuẩn ống phổ biến ASTM A312, ASME SA312, ASTM A269, ASTM A213 tùy ứng dụng

Alleima cũng liệt kê một số sản phẩm inox 304/304L với ký hiệu ASTM TP304/TP304L và UNS S30400/S30403 cho nhóm ống thép không gỉ.

Bảng tính chất cơ học tham khảo

Tính chất cơ học Giá trị tham khảo
Độ bền kéo Khoảng ≥ 515 MPa
Giới hạn chảy Khoảng ≥ 205 MPa
Độ giãn dài Khoảng ≥ 35%
Độ cứng Theo tiêu chuẩn đặt hàng
Tổ chức vật liệu Austenitic
Đặc điểm nổi bật Dẻo, dễ gia công, chống ăn mòn tốt

Cơ tính thực tế của ống inox đúc 304 phụ thuộc vào tiêu chuẩn áp dụng, đường kính, độ dày, trạng thái xử lý nhiệt, phương pháp sản xuất và chứng chỉ MTC. Theo ASTM A312/A312M, ống thép không gỉ Austenitic phải đáp ứng các yêu cầu về thành phần hóa học và các thử nghiệm cơ học như thử kéo, thử ép bẹp hoặc các phép thử liên quan tùy tiêu chuẩn.

Bảng tính chất vật lý tham khảo

Tính chất vật lý Giá trị tham khảo
Khối lượng riêng Khoảng 7,9 – 8,0 g/cm³
Mô đun đàn hồi Khoảng 193 – 200 GPa
Độ dẫn nhiệt Khoảng 15 – 16 W/m·K
Điện trở suất Khoảng 0,72 μΩ·m
Từ tính Gần như không từ tính ở trạng thái ủ, có thể nhiễm từ nhẹ sau gia công nguội
Khả năng chống oxy hóa Tốt trong nhiều điều kiện sử dụng thông thường

Các giá trị trên dùng để tham khảo khi thiết kế, gia công và lựa chọn vật liệu. Khi dùng cho hệ thống áp lực, thiết bị chịu nhiệt hoặc đường ống công nghiệp, cần đối chiếu thêm tiêu chuẩn thiết kế và điều kiện làm việc thực tế.

Bảng quy cách phổ biến Baogang Steel cung cấp

Dạng sản phẩm Quy cách phổ biến Dịch vụ theo yêu cầu
Ống đúc inox 304 tròn Nhiều đường kính ngoài, độ dày và chiều dài Cắt theo kích thước yêu cầu
Ống inox đúc 304 công nghiệp Dạng seamless pipe, dùng cho hệ thống đường ống Cung cấp theo ASTM/ASME/EN/JIS/GB
Ống inox 304 đúc thành dày Ống chịu áp lực, ống dùng cho gia công cơ khí Cắt, vát mép, đóng gói theo dự án
Ống seamless inox 304 Ống liền mạch, bề mặt công nghiệp hoặc xử lý theo yêu cầu Hỗ trợ CO/CQ, MTC, PMI
Ống inox 304 theo SCH SCH10S, SCH40S, SCH80S hoặc theo yêu cầu Tư vấn quy cách phù hợp tiêu chuẩn thiết kế
Phụ kiện đồng bộ Co, tê, cút, mặt bích, reducer, fitting inox 304 Cung cấp đồng bộ cho hệ thống đường ống

Baogang Steel nhận cung cấp ống đúc inox 304 theo kích thước yêu cầu, hỗ trợ khách hàng tối ưu quy cách nhằm giảm hao hụt vật liệu và phù hợp với yêu cầu thi công thực tế.

So sánh ống đúc inox 304 với ống hàn inox 304

Tiêu chí Ống đúc inox 304 Ống hàn inox 304
Cấu tạo Liền mạch, không có đường hàn Có đường hàn dọc
Khả năng chịu áp lực Tốt hơn trong nhiều ứng dụng áp lực cao Phù hợp áp lực thấp đến trung bình
Độ ổn định Cao, phù hợp tuyến ống quan trọng Tốt nếu sản xuất và kiểm định đúng tiêu chuẩn
Kích thước lớn Có thể hạn chế hơn tùy quy cách Dễ sản xuất kích thước lớn hơn
Giá thành Thường cao hơn Thường kinh tế hơn
Ứng dụng phù hợp Hóa chất, áp lực, nhiệt, trao đổi nhiệt, cơ khí Trang trí, dân dụng, đường ống thông thường
Khi nào nên chọn? Khi cần độ tin cậy, áp lực và kiểm định cao Khi cần chi phí tối ưu và không yêu cầu áp lực cao

Cả ống đúc và ống hàn inox 304 đều có thể đáp ứng nhiều ứng dụng nếu chọn đúng tiêu chuẩn. Tuy nhiên, với hệ thống áp lực, lưu chất ăn mòn, đường ống công nghiệp quan trọng hoặc yêu cầu độ ổn định cao, ống inox đúc 304 thường là lựa chọn phù hợp hơn.

So sánh ống inox đúc 304 với inox 304L và 316L

Tiêu chí Inox 304 Inox 304L Inox 316L
Nhóm vật liệu Austenitic Cr-Ni Austenitic Cr-Ni carbon thấp Austenitic Cr-Ni-Mo
Khả năng chống ăn mòn Tốt trong môi trường thông thường Tốt hơn sau hàn nhờ carbon thấp Tốt hơn trong môi trường chloride
Khả năng hàn Tốt Tốt hơn khi cần hạn chế ăn mòn liên tinh thể Tốt
Chi phí Kinh tế hơn 316L Gần 304 hoặc cao hơn nhẹ Cao hơn 304
Ứng dụng phù hợp Đa dụng, thực phẩm, cơ khí, công nghiệp Hệ thống có nhiều mối hàn Hóa chất, nước biển nhẹ, chloride
Khi nào nên chọn? Khi cần inox phổ biến, chi phí hợp lý Khi cần hàn nhiều hoặc yêu cầu carbon thấp Khi môi trường ăn mòn mạnh hơn 304

Alleima mô tả vật liệu 304L có hàm lượng carbon thấp và khả năng chống ăn mòn liên tinh thể tốt hơn so với TP304 trong một số điều kiện. Vì vậy, nếu hệ thống có nhiều mối hàn hoặc yêu cầu chống ăn mòn sau hàn tốt hơn, khách hàng có thể cân nhắc 304L. Nếu môi trường có chloride cao hơn, 316L thường phù hợp hơn 304.

Ứng dụng thực tế của ống inox 304 đúc

Ống inox 304 đúc được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn, tính vệ sinh và độ ổn định cao.

  • Đường ống dẫn nước, hơi, khí nén và lưu chất công nghiệp
  • Hệ thống thực phẩm, đồ uống, sữa, bia, nước giải khát
  • Nhà máy dược phẩm, mỹ phẩm, hóa chất nhẹ
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, bình ngưng, nồi hơi, hệ thống làm mát
  • Đường ống dầu khí, hóa dầu, năng lượng và nhà máy công nghiệp
  • Gia công cơ khí, trục rỗng, chi tiết máy, kết cấu ống
  • Hệ thống xử lý nước, lọc nước, nước sạch
  • Thiết bị áp lực, bồn bể, hệ thống đường ống kỹ thuật
  • Nhà máy giấy, dệt nhuộm, phân bón, môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình
  • Các dự án cần ống inox liền mạch, độ ổn định và độ kín cao

Các ứng dụng như fitting, van, bơm, trao đổi nhiệt, bình chứa, hóa chất, hóa dầu, phân bón, giấy, năng lượng, dược phẩm, thực phẩm và đồ uống cũng được Alleima liệt kê cho nhóm vật liệu inox 304/304L dùng cho hollow bar và tube/pipe-related components.

Lưu ý khi lựa chọn ống đúc inox 304

Để chọn đúng ống đúc inox 304, khách hàng cần xác định rõ môi trường làm việc, áp suất, nhiệt độ, lưu chất, tiêu chuẩn thiết kế và yêu cầu kiểm định.

Một số lưu ý quan trọng:

  • Chọn đúng mác vật liệu: TP304 / UNS S30400 / SUS304 / EN 1.4301.
  • Chọn đúng tiêu chuẩn: ASTM A312, ASME SA312, ASTM A269 hoặc tiêu chuẩn dự án.
  • Xác định rõ kích thước: đường kính ngoài, độ dày, chiều dài, schedule.
  • Kiểm tra CO/CQ, MTC, thành phần hóa học và cơ tính.
  • Với hệ thống áp lực, cần tính toán độ dày thành ống theo tiêu chuẩn thiết kế.
  • Với môi trường chloride, axit hoặc hóa chất mạnh, cần cân nhắc 316L, 904L, Duplex 2205 hoặc Super Duplex 2507.
  • Với yêu cầu gia công sau mua, nên xác định nhu cầu cắt, vát mép, ren, hàn nối, đánh bóng, PMI hoặc thử thủy lực.

Vì sao nên mua ống inox đúc 304 tại Baogang Steel?

Baogang Steel là nhà cung cấp ống đúc inox 304 phục vụ đa dạng nhóm khách hàng như nhà máy thực phẩm, nhà máy hóa chất, dược phẩm, xử lý nước, cơ khí chế tạo, thiết bị áp lực, dầu khí, nhà thầu EPC, công ty thương mại thép và khách hàng dự án trên toàn quốc.

Ưu điểm khi đặt mua tại Baogang Steel:

  • Cung cấp đa dạng sản phẩm: ống đúc inox 304, ống inox đúc 304, ống inox 304 đúc, ống seamless inox 304.
  • Đa dạng đường kính, độ dày, chiều dài và tiêu chuẩn.
  • Nhận cắt theo kích thước yêu cầu, vát mép, đóng gói theo dự án.
  • Có thể cung cấp theo ASTM A312, ASME SA312, ASTM A269, EN, JIS, GB/T.
  • Hỗ trợ CO/CQ, MTC và chứng chỉ theo yêu cầu.
  • Tư vấn lựa chọn vật liệu phù hợp với môi trường sử dụng.
  • Giao hàng toàn quốc, báo giá linh hoạt theo số lượng và quy cách.

Báo giá ống đúc inox 304

Giá ống đúc inox 304 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nickel, chromium và inox thị trường, tiêu chuẩn vật liệu, đường kính, độ dày, chiều dài, số lượng, yêu cầu cắt lẻ, vát mép, kiểm định và chứng chỉ đi kèm.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:

  • Mác vật liệu: 304 / TP304 / SUS304 / UNS S30400 / EN 1.4301.
  • Dạng hàng: ống đúc, seamless pipe, seamless tube.
  • Tiêu chuẩn yêu cầu: ASTM A312, ASME SA312, ASTM A269, EN hoặc tiêu chuẩn khác.
  • Kích thước: đường kính ngoài, độ dày, chiều dài, schedule.
  • Số lượng cần mua.
  • Yêu cầu bề mặt: công nghiệp, pickled, polished hoặc theo yêu cầu.
  • Yêu cầu kiểm định: PMI, UT, RT, PT, thủy lực, test thành phần, test cơ tính.
  • Yêu cầu CO/CQ, MTC, chứng chỉ xuất xưởng.
  • Địa điểm giao hàng.

Baogang Steel sẽ tư vấn quy cách phù hợp và gửi báo giá theo đúng nhu cầu thực tế của khách hàng.

Kết luận

Ống đúc inox 304 là dòng ống thép không gỉ liền mạch phổ biến, có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền ổn định, dễ gia công và phù hợp với nhiều hệ thống đường ống công nghiệp. Với các tên gọi như ống inox đúc 304, ống inox 304 đúc, ống inox liền mạch 304, ống seamless inox 304 và ống ASTM A312 TP304, sản phẩm này là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng thực phẩm, dược phẩm, hóa chất nhẹ, xử lý nước, cơ khí chế tạo, thiết bị trao đổi nhiệt và đường ống áp lực.

Baogang Steel cung cấp ống đúc inox 304 với đa dạng quy cách, hỗ trợ cắt theo kích thước, cung cấp theo tiêu chuẩn quốc tế và yêu cầu riêng của dự án.

Liên hệ Baogang Steel để được tư vấn và báo giá ống đúc inox 304 nhanh chóng, chính xác, phù hợp với quy cách và yêu cầu kỹ thuật của bạn.

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Ống đúc inox Duplex 2507 UNS S32750
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2507, ống đúc Super Duplex 2507, Super Duplex 2507 Seamless Pipe
  • Tiêu chuẩn: ASTM A790/A790M, ASME SA790, ASTM A789/A789M, EN 10216-5
  • Loại thép: Thép không gỉ Super Duplex, có tổ chức hai pha ferrite và austenite
  • Mác tương đương: UNS S32750, EN 1.4410, X2CrNiMoN25-7-4, SAF 2507
  • Ứng dụng chính: Đường ống dầu khí, hóa chất, lọc hóa dầu, xử lý nước biển, khử muối, nhiệt điện, hàng hải và các hệ thống công nghiệp có áp suất hoặc độ ăn mòn cao

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox Duplex 2205
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
  • Loại thép: Thép không gỉ Song Pha (Duplex) – kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
  • Mác tương đương: UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 410S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 347
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat