Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Ống đúc inox 410S

(Click vào để xem ảnh lớn)

Ống đúc inox 410S

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 1959
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Ống inox đúc

Hệ thống cửa hàng

Tầng 6 Toà nhà Vinaship, số 14 Võ Nguyên Giáp, An Biên, Hải Phòng

Chính sách mua hàng

Thông tin sản phẩm

Khái niệm

Ống đúc inox 410S là loại inox ferritic có carbon rất thấp (≤0.08%), được phát triển dựa trên inox 410 tiêu chuẩn nhưng giảm carbon nhằm:

  • Tăng khả năng chịu nhiệtchống oxy hóa,

  • Hạn chế sự hình thành martensite gây giòn sau nhiệt,

  • Cải thiện khả năng hàn,

  • Tăng độ dẻo, giảm nứt vỡ khi gia công.

Điểm nổi bật của inox 410S là sự cân bằng giữa độ bền, khả năng chịu nhiệt và chi phí thấp, phù hợp cho các ngành sử dụng khí nóng, nhiệt trung bình.

Ống được sản xuất liền mạch (seamless) để tăng độ bền, chịu rung và chịu áp lực tốt hơn ống hàn.

Đặc điểm kỹ thuật

Quy cách & thông số kỹ thuật phổ biến

  • Đường kính ngoài (OD): 10 mm – 219 mm

  • Độ dày (WT): 1 mm – 10 mm

  • Chiều dài: 6 m / 5.8 m / cắt theo yêu cầu

  • Bề mặt: Annealed & Pickled, 2B, mài bóng

  • Đầu ống: PE (Plain End), BE (Beveled End)

  • Phương pháp sản xuất: Cán nóng – kéo nguội liền mạch

Inox 410S có độ cứng vừa phải, dễ gia công nhưng chống ăn mòn thấp hơn 304/316 nên thường dùng trong môi trường khô.

Thành phần hóa học inox 410S

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0,08
Silic Si ≤ 1,00
Mangan Mn ≤ 1,00
Phốt pho P ≤ 0,040
Lưu huỳnh S ≤ 0,030
Crom Cr 11,5 – 13,5
Niken Ni ≤ 0,60
Nitơ N ≤ 0,03
Sắt Fe Còn lại

Đặc điểm quan trọng:

  • Hàm lượng Cr ~12% giúp inox 410S chống oxy hóa tốt ở nhiệt cao.

  • Carbon thấp → tăng độ dẻo, giảm giòn hóa sau nhiệt → dễ hàn hơn inox 410 thường.

Tính chất cơ học inox 410S

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn bền kéo 380 – 450 MPa
Giới hạn chảy ≥ 205 MPa
Độ giãn dài ~25%
Độ cứng tối đa ~ 88 HRB
Khối lượng riêng 7,75 g/cm³
Nhiệt độ làm việc liên tục 600 – 650°C
Từ tính Có (nhóm ferritic)

Inox 410S có khả năng chịu nhiệt tốt hơn inox 409L, nhưng chống ăn mòn vẫn thấp hơn 304/316.

Ưu điểm nổi bật của ống đúc inox 410S

  1. Chịu nhiệt tốt ở 600–650°C
    → Lý tưởng cho môi trường khí nóng, buồng đốt nhẹ.

  2. Chống oxy hóa cao trong môi trường khô
    → Không bị bong vảy gỉ khi tiếp xúc khí nóng.

  3. Carbon thấp → Khả năng hàn tốt, ít nứt
    → Dễ sản xuất hàng loạt.

  4. Chi phí thấp hơn rất nhiều so với inox austenitic (304/316)
    → Tối ưu cho các hệ thống yêu cầu nhiệt nhưng không cần chống ăn mòn cao.

  5. Ống liền mạch → độ bền tốt, ổn định trong hệ thống rung
    → Đặc biệt phù hợp ống xả, ống khói.

  6. Độ dẻo cao hơn inox 410 thông thường
    → Dễ tạo hình và gia công.

Ứng dụng của ống đúc inox 410S

Ngành ô tô – xe máy

  • Ống xả

  • Ống dẫn khí nóng

  • Ống giảm thanh

  • Các bộ phận chịu nhiệt nhưng không tiếp xúc muối

Ngành công nghiệp nhiệt – lò

  • Ống khói

  • Ống dẫn khí nóng của lò công nghiệp

  • Thiết bị sấy nhiệt

  • Phụ kiện chịu nhiệt

Ngành gia công kim loại & xi măng

  • Đường ống chịu nhiệt nhẹ

  • Ống dẫn khí có bụi nóng

Dân dụng – công nghiệp xây dựng

  • Ống thông gió, thông khí nóng

  • Ống dẫn khói bếp công nghiệp

Thiết bị nhiệt khác

  • Lò sưởi

  • Buồng đốt nhẹ

  • Thiết bị xử lý rác thải nhiệt độ thấp – trung bình

Lưu ý khi sử dụng ống đúc inox 410S

  1. Không dùng trong môi trường ẩm, muối, axit
    → 410S dễ bị ăn mòn bề mặt nếu tiếp xúc với nước biển hoặc hóa chất.

  2. Ứng dụng chịu nhiệt phải khô
    → Khi nhiệt + ẩm cùng lúc → ăn mòn tăng mạnh.

  3. Cần bảo trì định kỳ khi dùng ngoài trời
    → Lau sạch bề mặt để tránh gỉ nhẹ (surface rust).

  4. Không phù hợp cho hệ thống yêu cầu chống ăn mòn cao
    → Với hóa chất → chọn 304/316.
    → Với môi trường ven biển → chọn 316L.

  5. Kiểm tra MTC khi nhập hàng
    → Đảm bảo carbon thấp và Cr đạt ≥ 11.5%.

  6. Lưu ý về từ tính
    → 410S có từ tính nên không phù hợp thiết bị yêu cầu phi từ tính hoàn toàn.

Lý do khách hàng tin chọn Baogang Steel.

Với sứ mệnh mang đến giải pháp thép toàn diện, Baogang Steel tự hào là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về sắt thép nhờ những ưu điểm vượt trội:

  • Dịch vụ chuỗi cung ứng chuyên nghiệp: Là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực thép, Baogang Steel sở hữu hệ thống dịch vụ quốc tế chuyên nghiệp từ gia công, sản xuất đến phân phối, cam kết đáp ứng đa dạng yêu cầu của khách hàng toàn cầu.

  • Đa dạng sản phẩm chất lượng cao: Từ thép cuộn, thép tấm, thép không gỉ, thép ống, thép hình…v.v.. đến các sản phẩm cơ khí, chúng tôi cung cấp vật liệu đạt chuẩn, tối ưu cho mọi công trình xây dựng và ngành công nghiệp.

  • Giải pháp "một cửa" tiện lợi: Khách hàng được trải nghiệm dịch vụ tích hợp trọn gói từ tư vấn, đặt hàng đến giao hàng, tiết kiệm thời gian và chi phí.

  • Hỗ trợ khách hàng tận tâm: Đội ngũ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng giải đáp qua hotline 0888.48.7777 hoặc email info@baogangsteel.com.vn, đảm bảo mọi thắc mắc được xử lý nhanh chóng nhất.

  • Vị thế dẫn đầu tại Hải Phòng: Văn phòng đại diện tại thành phố Hải Phòng – trung tâm công nghiệp trọng điểm miền Bắc – giúp Baogang Steel tối ưu hóa logistics và dịch vụ.

Hãy đồng hành cùng Baogang Steel để nhận được sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giải pháp tối ưu cho mọi dự án!

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Ống đúc inox Duplex 2205
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
  • Loại thép: Thép không gỉ Song Pha (Duplex) – kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
  • Mác tương đương: UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 347
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 409L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
  • Mác tương đương: 409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 321
  • Tên gọi: Ống đúc inox 321 (Seamless Stainless Steel Pipe 321).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4541.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt, có chứa Ti (Titanium).
  • Mác tương đương: TP321 (ASTM), SUS321 (JIS), 1.4541 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt cao, chống ăn mòn liên tinh (intergranular corrosion), hệ thống nhiệt động và hóa chất.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat