Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!

Cuộn Tấm Inox

Tấm inox 904L
  • Tên gọi: Tấm inox 904L, tấm thép không gỉ 904L, inox 904L plate/sheet
  • Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A240/A240M, ASME SA-240, EN 10088-2, EN 10028-7, JIS G4304/G4305, GB/T tùy yêu cầu dự án
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic hợp kim cao, carbon thấp, có bổ sung Niken – Molypden – Đồng
  • Mác thép tương đương:UNS N08904, EN 1.4539, X1NiCrMoCu25-20-5, SUS 890L, 00Cr20Ni25Mo4.5Cu
  • Ứng dụng chính: Bồn chứa hóa chất, thiết bị axit sulfuric/phosphoric, nhà máy hóa chất, hóa dầu, phân bón, xử lý khí thải, thiết bị nước biển, hệ thống khử mặn, giấy – bột giấy, thiết bị công nghiệp chống ăn mòn cao

Giá:Liên hệ

Tấm thép Super Duplex 2507
  • Tên gọi: Tấm thép không gỉ Super Duplex 2507 (Super Duplex 2507 Stainless Steel Plate)
  • Tiêu chuẩn: ASTM A240 / ASME SA240, EN 10088-2
  • Loại thép: Thép không gỉ siêu song pha (Super Austenitic - Ferritic)
  • Mác thép tương đương: UNS S32750 / F53 (Mỹ), 1.4410 (Châu Âu), SUS327L1 (Nhật Bản), 022Cr25Ni7Mo4N (Trung Quốc)
  • Ứng dụng chính: Lọc hóa dầu, khai thác dầu khí biển sâu, hệ thống khử muối nước biển, thiết bị kiểm soát ô nhiễm và công nghiệp hóa chất nặng.

Giá:Liên hệ

Tấm thép duplex 2205
  • Tên gọi: Tấm thép không gỉ Duplex 2205 (Duplex 2205 Stainless Steel Plate)
  • Tiêu chuẩn: ASTM A240 / ASME SA240, EN 10088-2
  • Loại thép: Thép không gỉ song pha (Austenitic - Ferritic)
  • Mác thép tương đương: UNS S32205 / S31803 (Mỹ), 1.4462 (Châu Âu), SUS329J3L (Nhật Bản), 022Cr22Ni5Mo3N (Trung Quốc)
  • Ứng dụng chính: Công nghiệp dầu khí, hàng hải, công nghiệp hóa chất, hệ thống xử lý nước và khử muối.

Giá:Liên hệ

Tấm inox 347H
  • Tên gọi: Tấm inox 347H (Stainless Steel Plate 347H).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A240 / ASME SA240, ASTM A182 (ứng dụng áp lực), EN 1.4942.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb), hàm lượng carbon cao (High Carbon).
  • Mác tương đương: 347H (ASTM), 1.4942 (EN).
  • Ứng dụng chính: Thiết bị chịu nhiệt độ cao + áp lực cao: lò hơi, bình áp lực, bộ trao đổi nhiệt, hóa dầu, turbine.

Giá:Liên hệ

Tấm inox 302
  • Tên gọi: Inox 302, Thép không gỉ 302, SUS 302.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A276/A276M, AISI 302, JIS G4303, EN 10088-3.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic (Austenitic Stainless Steel).
  • Mác thép: 302.
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Sản xuất lò xo, vòng đệm, lưới lọc, cáp, các bộ phận dập định hình, đồ gia dụng.

Giá:Liên hệ

Tấm Inox 410
  • Tên gọi: Tấm Inox 410, Thép không gỉ 410, Thép Martensitic 410.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A240 (Mỹ), JIS G4304 (Nhật Bản), EN 10088-2 (Châu Âu).
  • Loại thép: Thép không gỉ Martensitic (Martensitic Stainless Steel) – Có khả năng hóa cứng bằng nhiệt luyện.
  • Mác thép tương đương: SUS410 (Nhật Bản), 1.4006 (Châu Âu - DIN), UNS S41000 (Mỹ)
  • Xuất xứ: Trung Quốc.
  • Ứng dụng chính: Chế tạo van, bơm, trục máy, bu lông, ốc vít, tua bin, dao kéo thông thường.

Giá:Liên hệ

Tấm Inox 430
  • Tên gọi: Tấm Inox 430, Thép không gỉ 430, Inox hít (do có từ tính).
  • Tiêu chuẩn: ASTM A240 (Mỹ), JIS G4304 (Nhật Bản), EN 10088-2 (Châu Âu).
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic (Ferritic Stainless Steel).
  • Mác thép tương đương: SUS430 (Nhật Bản), 1.4016 (Châu Âu - DIN), UNS S43000 (Mỹ)
  • Xuất xứ: Trung Quốc.
  • Ứng dụng chính: Đồ dùng nhà bếp (nồi, chảo, dao, muỗng, nĩa), thiết bị gia dụng (máy giặt, tủ lạnh, lò vi sóng), trang trí nội thất, chi tiết ô tô.

Giá:Liên hệ

Tấm Inox 409L
  • Tên gọi: Tấm Inox 409L, Tấm thép không gỉ 409L, Tấm thép Ferritic 409L.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A240 (Mỹ), JIS G4304 (Nhật Bản), EN 10088-2 (Châu Âu).
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic (Ferritic Stainless Steel).
  • Mác thép: UNS S40903 (Mỹ), SUS409L (Nhật Bản), 1.4512 (Châu Âu - DIN)
  • Xuất xứ: Trung Quốc.
  • Ứng dụng chính: Hệ thống ống xả ô tô, thiết bị nông nghiệp, bộ trao đổi nhiệt, vỏ lò nung, container.

Giá:Liên hệ

Tấm Inox 420J1 / 420J2
  • Tên gọi: Tấm Inox 420J1, Tấm Inox 420J2, Thép không gỉ 420J1/J2.
  • Tiêu chuẩn: JIS G4303, ASTM A276, EN 10088-2
  • Loại thép: Thép không gỉ Martensitic (Martensitic Stainless Steel) – Có khả năng tôi luyện để đạt độ cứng rất cao.
  • Mác thép tương đương:
    • 420J1 (SUS420J1): Tương đương mác 1.4021 (X20Cr13) theo tiêu chuẩn Đức/EN.
    • 420J2 (SUS420J2): Tương đương mác 1.4028 (X30Cr13) theo tiêu chuẩn Đức/EN và gần với mác 420 (UNS S42000) của Mỹ.
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Sản xuất dao kéo, dụng cụ cắt gọt, lưỡi cưa, dụng cụ y tế, chi tiết máy chịu mài mòn (trục, van, piston), khuôn mẫu.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat