Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Tấm inox 347H

(Click vào để xem ảnh lớn)

Tấm inox 347H

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 1458
  • Tên gọi: Tấm inox 347H (Stainless Steel Plate 347H).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A240 / ASME SA240, ASTM A182 (ứng dụng áp lực), EN 1.4942.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb), hàm lượng carbon cao (High Carbon).
  • Mác tương đương: 347H (ASTM), 1.4942 (EN).
  • Ứng dụng chính: Thiết bị chịu nhiệt độ cao + áp lực cao: lò hơi, bình áp lực, bộ trao đổi nhiệt, hóa dầu, turbine.
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Inox 300 Series

Hệ thống cửa hàng

Tầng 6 Toà nhà Vinaship, số 14 Võ Nguyên Giáp, An Biên, Hải Phòng

Chính sách mua hàng

Thông tin sản phẩm

Khái niệm tấm inox 347H

Tấm inox 347H là phiên bản carbon cao (H – High Carbon) của inox 347, được phát triển chuyên biệt cho các ứng dụng chịu nhiệt và chịu áp lực cao trong thời gian dài.

So với inox 347 tiêu chuẩn:

  • 347H có hàm lượng carbon cao hơn (0,04 – 0,10%)
  • Carbon cao giúp tăng độ bền rão (creep strength)độ bền ở nhiệt độ cao
  • Vẫn được ổn định hóa bằng Niobium (Nb) để ngăn kết tủa carbide crom

Nhờ đó, inox 347H được sử dụng rộng rãi trong ASME Boiler & Pressure Vessel Code, đặc biệt cho các thiết bị vận hành liên tục ở 450–900°C.

Đặc điểm kỹ thuật

Quy cách & thông số kỹ thuật phổ biến

  • Độ dày tấm:
    • Từ 3 mm – 100 mm (tùy nhà máy)
  • Khổ tấm phổ biến:
    • 1000 × 2000 mm
    • 1220 × 2440 mm
    • 1500 × 3000 mm
    • Cắt theo yêu cầu kỹ thuật
  • Tình trạng cung cấp:
    • Solution Annealed
    • Annealed & Pickled (No.1)
  • Bề mặt:
    • No.1 (cán nóng – tẩy axit) – phổ biến cho công nghiệp
  • Phương pháp sản xuất:
    • Cán nóng (Hot Rolled Plate)

Tấm inox 347H thường dùng cho kết cấu công nghiệp, không đặt nặng yếu tố thẩm mỹ mà ưu tiên độ bền nhiệt & độ an toàn.

Thành phần hóa học inox 347H

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C 0,04 – 0,10
Silic Si ≤ 1,00
Mangan Mn ≤ 2,00
Phốt pho P ≤ 0,045
Lưu huỳnh S ≤ 0,030
Crom Cr 17,0 – 19,0
Niken Ni 9,0 – 13,0
Niobium + Tantalum Nb + Ta ≥ 10 × %C
Nitơ N ≤ 0,10
Sắt Fe Còn lại

Điểm mấu chốt kỹ thuật:

  • Nb + C → carbide Nb ổn định, không làm giảm Cr tự do.
  • Nhờ đó, inox 347H chống ăn mòn liên tinh rất tốt, kể cả sau hàn và khi làm việc lâu ở nhiệt cao.

Tính chất cơ học tiêu biểu (347H)

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn bền kéo (Tensile) ≥ 515 MPa
Giới hạn chảy 0,2% ≥ 205 MPa
Độ giãn dài ≥ 40%
Độ bền rão (Creep strength) Rất cao
Khối lượng riêng ~ 7,93 g/cm³
Nhiệt độ làm việc liên tục 800 – 900°C
Ổn định cơ tính ở nhiệt cao Xuất sắc

So với 304H và 321H, 347H được đánh giá cao hơn về độ ổn định sau hàn và khả năng làm việc lâu dài.

Ưu điểm nổi bật của tấm inox 347H

  1. Chịu nhiệt và chịu áp lực cao vượt trội
    → Đặc biệt phù hợp cho thiết bị áp lực theo ASME.

  2. Độ bền rão (creep resistance) rất cao
    → Hoạt động an toàn trong thời gian dài ở nhiệt cao.

  3. Chống ăn mòn liên tinh cực tốt nhờ Niobium (Nb)
    → Không cần xử lý nhiệt sau hàn phức tạp.

  4. Ổn định cấu trúc kim loại ở dải 450–900°C
    → Không bị giòn hóa hay suy giảm cơ tính nhanh.

  5. Độ bền cơ học cao hơn inox 347 thường
    → Nhờ hàm lượng carbon cao (H-grade).

  6. Được chấp nhận rộng rãi trong tiêu chuẩn lò hơi & bình áp lực
    → Phù hợp dự án kỹ thuật yêu cầu cao.

Ứng dụng thực tế của tấm inox 347H

Ngành lò hơi – bình áp lực

  • Nồi hơi công nghiệp
  • Bình chịu áp lực cao
  • Ống góp hơi (steam header)
  • Buồng đốt

Ngành dầu khí & hóa dầu

  • Thiết bị cracking nhiệt
  • Reformer, reactor
  • Thiết bị xử lý hydro
  • Hệ thống chịu nhiệt & áp lực cao

Ngành năng lượng – nhiệt điện

  • Thiết bị trong nhà máy điện
  • Bộ trao đổi nhiệt nhiệt độ cao
  • Chi tiết turbine

Ngành luyện kim & vật liệu

  • Lò nung
  • Tấm lót chịu nhiệt
  • Thiết bị sấy nhiệt công nghiệp

Ngành hóa chất

  • Thiết bị phản ứng nhiệt
  • Bồn chứa hóa chất nóng

Lưu ý khi sử dụng tấm inox 347H

  1. Không dùng trong môi trường clorua cao ở nhiệt cao
    → Có nguy cơ nứt ứng suất (SCC).
    → Nếu clorua cao → cân nhắc Duplex hoặc hợp kim Ni.

  2. Không chịu được nhiệt cực cao như inox 310S
    → Nếu >1000°C → nên chọn 310S.

  3. Gia công & hàn cần tuân thủ quy trình ASME
    → Tránh làm mất ổn định cấu trúc kim loại.

  4. Kiểm soát chặt MTC & Heat Number
    → Đảm bảo đúng H-grade, đủ %C và %Nb.

  5. Không dùng cho môi trường khử mạnh (reducing atmosphere)
    → Khả năng chống ăn mòn giảm.

  6. Chi phí cao hơn 347 thường & 321
    → Nhưng đổi lại là độ an toàn và tuổi thọ vượt trội.

Lý do khách hàng tin chọn Baogang Steel.

Với sứ mệnh mang đến giải pháp thép toàn diện, Baogang Steel tự hào là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về sắt thép nhờ những ưu điểm vượt trội:

  • Dịch vụ chuỗi cung ứng chuyên nghiệp: Là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực thép, Baogang Steel sở hữu hệ thống dịch vụ quốc tế chuyên nghiệp từ gia công, sản xuất đến phân phối, cam kết đáp ứng đa dạng yêu cầu của khách hàng toàn cầu.
  • Đa dạng sản phẩm chất lượng cao: Từ thép cuộn, thép tấm, thép không gỉ, thép ống, thép hình…v.v.. đến các sản phẩm cơ khí, chúng tôi cung cấp vật liệu đạt chuẩn, tối ưu cho mọi công trình xây dựng và ngành công nghiệp.
  • Giải pháp "một cửa" tiện lợi: Khách hàng được trải nghiệm dịch vụ tích hợp trọn gói từ tư vấn, đặt hàng đến giao hàng, tiết kiệm thời gian và chi phí.
  • Hỗ trợ khách hàng tận tâm: Đội ngũ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng giải đáp qua hotline 0888.48.7777 hoặc email info@baogangsteel.com.vn, đảm bảo mọi thắc mắc được xử lý nhanh chóng nhất.
  • Vị thế dẫn đầu tại Hải Phòng: Văn phòng đại diện tại thành phố Hải Phòng – trung tâm công nghiệp trọng điểm miền Bắc – giúp Baogang Steel tối ưu hóa logistics và dịch vụ.

Hãy đồng hành cùng Baogang Steel để nhận được sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giải pháp tối ưu cho mọi dự án!

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Tấm inox 302
  • Tên gọi: Inox 302, Thép không gỉ 302, SUS 302.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A276/A276M, AISI 302, JIS G4303, EN 10088-3.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic (Austenitic Stainless Steel).
  • Mác thép: 302.
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Sản xuất lò xo, vòng đệm, lưới lọc, cáp, các bộ phận dập định hình, đồ gia dụng.

Giá:Liên hệ

Cuộn inox 304 304L
  • Tên gọi: Cuộn Inox 304/304L, Cuộn thép không gỉ 304/304L, Cuộn Inox 18/8.
  • Tiêu chuẩn: ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), EN (Châu Âu).
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic.
  • Mác thép: 304/304L (ASTM A240), SUS 304/304L (JIS G4304), 1.4301/1.4307 (EN).
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Nguyên liệu cho dây chuyền sản xuất ống, hộp, đồ gia dụng, bồn bể công nghiệp, dập chi tiết hàng loạt.

Giá:Liên hệ

Cuộn inox 301L
  • Tên gọi: Cuộn Inox 301L, Cuộn thép không gỉ đàn hồi 301L, Cuộn Inox 301L hàn được.
  • Tiêu chuẩn: ASTM (Mỹ).
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic.
  • Mác thép: 301L (ASTM A666).
  • Xuất xứ: Trung quốc
  • Ứng dụng chính: Chế tạo các kết cấu hàn chịu lực cao, vỏ toa xe lửa, khung gầm xe buýt, các chi tiết kết cấu máy bay, cấu kiện kiến trúc nhẹ.

Giá:Liên hệ

Cuộn inox 301
  • Tên gọi: Cuộn Inox 301, Cuộn thép không gỉ đàn hồi 301, Spring Stainless Steel Coil.
  • Tiêu chuẩn: ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản).
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic.
  • Mác thép: 301 (ASTM A666), SUS 301 (JIS G4305).
  • Xuất xứ: Trung Quốc...
  • Ứng dụng chính: Sản xuất lò xo, kẹp, linh kiện đàn hồi, chi tiết kết cấu máy bay, thân vỏ toa tàu, linh kiện điện tử.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat