Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Ống inox đúc đường kính lớn

(Click vào để xem ảnh lớn)

Ống inox đúc đường kính lớn

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 2488
  • Đường kính ngoài (OD): 219-2032mm
  • Độ dày thành (WT): 1.2-30mm
  • Mác thép: Q235/Q235B/Q345/Q345B
  • Hình dạng tiết diện: Tròn
  • Xử lý bề mặt: Cán nóng
  • Dung sai: ±1%
  • Phủ dầu: Không dầu
  • Chiều dài: 12M, 6m, 6.4M
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Ống inox đúc

Hệ thống cửa hàng

Tầng 6 Toà nhà Vinaship, số 14 Võ Nguyên Giáp, An Biên, Hải Phòng

Chính sách mua hàng

Thông tin sản phẩm

Ống thép không gỉ đúc (ống inox đúc) là một loại thép dạng dài, có tiết diện rỗng và thân ống liền mạch, không có đường hàn.

Về mặt kinh tế, độ dày thành ống càng lớn thì sản phẩm càng tỏ ra hiệu quả và thiết thực; ngược lại, thành ống càng mỏng thì chi phí gia công sẽ càng tăng lên đáng kể.

Tuy nhiên, chính quy trình sản xuất cũng tạo ra những hạn chế cố hữu cho loại ống này. Độ chính xác của ống thép đúc thông thường không cao, thể hiện ở các điểm như:

  • Độ dày thành ống không đồng đều.

  • Độ sáng bóng của bề mặt bên ngoài thấp.

  • Chi phí cho việc đo lường, kiểm tra kích thước cao.

  • Bề mặt bên trong có thể xuất hiện các vết rỗ, đốm đen và rất khó để loại bỏ.

Thêm vào đó, việc kiểm tra (dò khuyết tật) và định hình sản phẩm phải được thực hiện thành một công đoạn riêng biệt (offline).

Chính vì vậy, ống đúc thể hiện sự vượt trội của mình trong các ứng dụng đòi hỏi vật liệu chịu được áp lực cao, có độ bền lớn và dùng cho các kết cấu cơ khí.

Hình ảnh sản phẩm

Thành phần hóa học của các mác thép

Thành phần hóa học %

Grade C Cr Ni Mn P S Mo Si
201 ≤0.15 16.00-18.00 3.50-5.50 5.50-7.50 ≤0.060 ≤0.030 - ≤1.00
202 ≤0.15 17.00-19.00 4.00-6.00 7.50-10.00 ≤0.060 ≤0.030   ≤1.00
301 ≤0.15 16.00-18.00 6.00-8.00 ≤2.00 ≤0.065 ≤0.030 - ≤1.00
304 ≤0.07 17.00-19.00 8.00-10.00 ≤2.00 ≤0.035 ≤0.030 - ≤1.00
304L ≤0.030 18.00-20.00 8.00-10.00 ≤2.00 ≤0.035 ≤0.030 - ≤1.00
304H 0.04-0.10 18.00-20.00 8.00-10.05 ≤2.00 ≤0.035 ≤0.030   ≤0.75
309S ≤0.08 22.00-24.00 12.00-15.00 ≤2.00 ≤0.035 ≤0.030 - ≤1.00
310S ≤0.08 24.00-26.00 19.00-22.00 ≤2.00 ≤0.035 ≤0.030 - ≤1.00
316 ≤0.08 16.00-18.50 10.00-14.00 ≤2.00 ≤0.035 ≤0.030 2.00-3.00 ≤1.00
316L ≤0.030 16.00-18.00 12.00-15.00 ≤2.00 ≤0.035 ≤0.030 2.00-3.00 ≤1.00
316H 0.04-0.10 16.00-18.00 10.00-14.00 ≤2.00 ≤0.045 ≤0.030 2.00-3.00 ≤0.75
316Ti ≤0.08 16.00-19.00 10.00-14.00 ≤2.00 ≤0.035 ≤0.030 1.80-2.50 ≤1.00
317L ≤0.08 18.00-20.00 11.00-15.00 ≤2.00 ≤0.035 ≤0.030 3.00-4.00 ≤1.00
321 ≤0.12 17.00-19.00 8.00-11.00 ≤2.00 ≤0.035 ≤0.030 - ≤1.00
409 ≤0.08 10.50-11.75 3.50-5.50 ≤1.00 ≤0.045 ≤0.030   ≤1.00
409L ≤0.030 10.50-11.70 4.00-6.00 ≤1.00 ≤0.040 ≤0.020   ≤1.00
410 ≤0.15 11.50-13.50 - ≤1.00 ≤0.040 ≤0.030   ≤1.00
416 ≤0.15 12.00-14.00 ≤0.6 ≤1.25 ≤0.060 ≤0.15   ≤1.00
420 0.16~0.25 12.0~14.0 ≤0.75 ≤1.00 ≤0.04 ≤0.03   ≤1.00
420J1 0.16-0.25 12.00-14.00 3) ≤1.00 ≤0.035 ≤0.030 - ≤1.00
420J2 0.26-0.35 12.00-14.00 3) ≤1.00 ≤0.035 ≤0.030 - ≤1.00
430 ≤0.12 16.00-18.00 3) ≤1.25 ≤0.035 ≤0.030 - ≤0.75
904L ≤0.02 19.00-23.00 23.0-28.0 ≤2.00 ≤0.045 ≤0.035 4.0-5.0 ≤1.00
2507 ≤0.03 24.00-26.00 6.00-8.00 ≤1.20 ≤0.035 ≤0.020   ≤0.80
2205 ≤0.03 21.00-23.00 4.5-6.5 ≤2.00 ≤0.030 ≤0.020 2.5-3.5 ≤1.00


 

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Ống đúc inox Duplex 2205
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
  • Loại thép: Thép không gỉ Song Pha (Duplex) – kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
  • Mác tương đương: UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 410S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 347
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 409L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
  • Mác tương đương: 409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat