Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Ống đúc Inox 316

(Click vào để xem ảnh lớn)

Ống đúc Inox 316

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 209
  • Tên gọi: Ống đúc inox 316 (Seamless Stainless Steel Pipe 316).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G3459, EN 10216-5 (1.4401/1.4404).
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic có chứa Molypden (Mo) tăng cường chống ăn mòn clorua.
  • Mác thép tương đương: TP316 / TP316L (ASTM), SUS316 / SUS316L (JIS), 1.4401 / 1.4404 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc.
  • Ứng dụng chính: Môi trường nhiễm clorua, nước biển, dược phẩm, hóa chất, thực phẩm, đường ống áp lực – nhiệt độ cao.
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Ống inox đúc

Hệ thống cửa hàng

Tầng 6 Toà nhà Vinaship, số 14 Võ Nguyên Giáp, An Biên, Hải Phòng

Chính sách mua hàng

Thông tin sản phẩm

Ống inox đúc 316 là gì

Ống đúc inox 316 là loại ống thép không gỉ austenitic cao cấp, sản xuất bằng phương pháp liền mạch (seamless) từ phôi đặc inox 316.

Điểm khác biệt lớn nhất so với inox 304 là inox 316 chứa Molypden (Mo ~2–3%), giúp ống chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ cực tốt trong môi trường chứa ion Cl⁻ (nước biển, nước muối, hoá chất chứa clorua).

Vì là ống liền mạch, sản phẩm có:

  • Cấu trúc đồng nhất,

  • Không có đường hàn,

  • Chịu áp lực – rung động – nhiệt cao tốt hơn ống hàn.

Đặc điểm kỹ thuật

Thông số kỹ thuật & quy cách (phổ biến)

  • Đường kính ngoài (OD): 6 mm – 630 mm

  • Độ dày (WT): 1.0 mm – 50 mm

  • Schedule: Sch 5S, 10S, 40S, 80S, 160

  • Chiều dài: 6m, 5.8m hoặc cắt theo yêu cầu

  • Tình trạng bề mặt: Annealed & Pickled (tẩy axit), BA (Bright Annealed), mài bóng

  • Kiểu đầu ống: Plain End (PE), Beveled End (BE), Threaded End (TE)

  • Phương pháp sản xuất: Cán nóng, kéo nguội liền mạch (seamless)

Thành phần hóa học của inox 316 (bảng đầy đủ)

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0,08 (316) / ≤ 0,03 (316L)
Silic Si ≤ 1,00
Mangan Mn ≤ 2,00
Phốt pho P ≤ 0,045
Lưu huỳnh S ≤ 0,030
Crom Cr 16,0 – 18,0
Niken Ni 10,0 – 14,0
Molypden Mo 2,0 – 3,0
Nitơ N ≤ 0,10

Chính hàm lượng Mo là yếu tố cốt lõi tạo sự khác biệt vượt trội về khả năng chống ăn mòn của inox 316.

Tính chất cơ học

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) ≥ 515 MPa
Giới hạn chảy 0,2% (Yield Strength) ≥ 205 MPa
Độ giãn dài ≥ 40%
Độ cứng tối đa 95 HRB / 217 HB
Khối lượng riêng ~7,98 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1370 – 1400 °C
Khả năng chịu nhiệt 800 – 900 °C (ổn định tốt)

Inox 316 có chịu nhiệt tốt hơn 304chống ăn mòn điểm tốt hơn nhiều, đặc biệt trong môi trường có clorua.

Ưu điểm nổi bật của ống đúc inox 316

  1. Chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt trong môi trường có clorua

    • Chịu được nước biển, nước muối, hóa chất tẩy rửa, dung dịch chứa ion Cl⁻.

  2. Kết cấu liền mạch – chịu áp lực & rung động mạnh

    • Không có mối hàn – tối ưu cho hệ thống áp suất cao.

  3. Vệ sinh tuyệt đối – phù hợp thực phẩm & dược phẩm

    • Inox 316 có độ sạch bề mặt cao, phù hợp hệ thống sản xuất yêu cầu độ tinh khiết.

  4. Hiệu suất ổn định ở nhiệt độ cao

    • Giữ cơ tính tốt dưới 900 °C, chống oxy hoá mạnh.

  5. Đa dạng quy cách – dễ gia công

    • Có thể uốn, cán ren, loe mép, hàn tốt với phương pháp TIG/MIG.

  6. Tuổi thọ rất cao

    • Sử dụng lâu dài ngay cả trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Ứng dụng của ống đúc inox 316

Nhờ đặc tính chống ăn mòn vượt trội, inox 316 được ứng dụng ở các môi trường “nặng” hơn inox 304:

Ngành sử dụng chính

  • Nước biển & công trình biển:

    • Đường ống nước biển, hệ thống bơm, dàn khoan, tàu biển.

  • Thực phẩm – dược phẩm – mỹ phẩm:

    • Dây chuyền sản xuất, đường ống CIP/SIP, nước tinh khiết WFI.

  • Hóa chất & hóa dầu:

    • Dẫn axit loãng, dung môi, dung dịch muối, hóa chất tẩy rửa.

  • Ngành môi trường:

    • Trạm xử lý nước thải có hàm lượng clorua cao.

  • Nhiệt – áp lực cao:

    • Hệ thống hơi nóng, áp lực cao, trao đổi nhiệt.

  • Y tế & thiết bị phòng sạch:

    • Đường ống cấp nước siêu sạch, hệ thống khí sạch.

  • Kiến trúc – dân dụng cao cấp:

    • Các hạng mục ngoài trời, vùng biển, lan can, kết cấu inox.

Lưu ý khi sử dụng ống đúc inox 316

  1. Chọn đúng giữa 316 và 316L

    • 316L có hàm lượng carbon thấp, chống ăn mòn mối hàn tốt hơn.

    • Hệ thống hàn nhiều → ưu tiên 316L.

  2. Đảm bảo tẩy rửa – thụ động hóa sau hàn

    • Dù 316 chống ăn mòn tốt, vùng nhiệt ảnh hưởng (HAZ) nếu không xử lý vẫn có nguy cơ rỗ.

  3. Không để bề mặt tiếp xúc với mạt sắt

    • Dễ gây nhiễm bẩn và tạo gỉ bề mặt.

  4. Chọn schedule phù hợp áp lực

    • Hệ thống áp lực cao → chọn Sch 40S, 80S hoặc 160.

  5. Kiểm tra MTC đầy đủ

    • Đặc biệt chú ý %Mo, phương pháp sản xuất (seamless), tiêu chuẩn ASTM/JIS/EN.

  6. Môi trường có clorua cao vẫn phải kiểm soát pH và nồng độ

    • Dù tốt hơn 304, nhưng với nước biển tù đọng, pH thấp – vẫn cần kiểm tra định kỳ.

Lý do khách hàng tin chọn Baogang Steel.

Với sứ mệnh mang đến giải pháp thép toàn diện, Baogang Steel tự hào là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về sắt thép nhờ những ưu điểm vượt trội:

  • Dịch vụ chuỗi cung ứng chuyên nghiệp: Là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực thép, Baogang Steel sở hữu hệ thống dịch vụ quốc tế chuyên nghiệp từ gia công, sản xuất đến phân phối, cam kết đáp ứng đa dạng yêu cầu của khách hàng toàn cầu.

  • Đa dạng sản phẩm chất lượng cao: Từ thép cuộn, thép tấm, thép không gỉ, thép ống, thép hình…v.v.. đến các sản phẩm cơ khí, chúng tôi cung cấp vật liệu đạt chuẩn, tối ưu cho mọi công trình xây dựng và ngành công nghiệp.

  • Giải pháp "một cửa" tiện lợi: Khách hàng được trải nghiệm dịch vụ tích hợp trọn gói từ tư vấn, đặt hàng đến giao hàng, tiết kiệm thời gian và chi phí.

  • Hỗ trợ khách hàng tận tâm: Đội ngũ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng giải đáp qua hotline 0888.48.7777 hoặc email info@baogangsteel.com.vn, đảm bảo mọi thắc mắc được xử lý nhanh chóng nhất.

  • Vị thế dẫn đầu tại Hải Phòng: Văn phòng đại diện tại thành phố Hải Phòng – trung tâm công nghiệp trọng điểm miền Bắc – giúp Baogang Steel tối ưu hóa logistics và dịch vụ.

Hãy đồng hành cùng Baogang Steel để nhận được sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giải pháp tối ưu cho mọi dự án!

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Ống đúc inox Duplex 2205
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
  • Loại thép: Thép không gỉ Song Pha (Duplex) – kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
  • Mác tương đương: UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 410S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 347
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 409L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
  • Mác tương đương: 409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat