Hệ thống cửa hàng
Tầng 6 Toà nhà Vinaship, số 14 Võ Nguyên Giáp, An Biên, Hải Phòng
Chính sách mua hàng
Thông tin sản phẩm
Ống đúc inox 316 / 316L là dòng ống thép không gỉ liền mạch có khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt phù hợp với môi trường hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước, dầu khí và các hệ thống công nghiệp cần độ bền ổn định. Trong đó, ống đúc inox 316 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 304 nhờ có molypden, còn ống đúc inox 316L có hàm lượng carbon thấp hơn, giúp hạn chế nguy cơ ăn mòn liên tinh thể sau hàn.
Sản phẩm này còn được gọi là ống inox đúc 316, ống inox 316 đúc, ống inox đúc 316L, ống inox 316L đúc, ống seamless inox 316/316L, ống thép không gỉ đúc 316L, ống inox liền mạch 316L hoặc ống ASTM A312 TP316/TP316L.
Baogang Steel là nhà cung cấp ống đúc inox 316 / 316L với đa dạng đường kính, độ dày, chiều dài và tiêu chuẩn. Chúng tôi nhận cung cấp theo yêu cầu dự án, cắt theo kích thước, vát mép, đóng gói, hỗ trợ CO/CQ, MTC và giao hàng toàn quốc.
Ống đúc inox 316 / 316L là loại ống thép không gỉ được sản xuất theo dạng liền mạch, không có đường hàn dọc trên thân ống. Nhờ cấu trúc liền mạch, sản phẩm thường được lựa chọn cho các hệ thống yêu cầu khả năng chịu áp lực, độ kín, độ ổn định và độ an toàn cao hơn so với nhiều loại ống hàn thông thường.
Về vật liệu, inox 316 và 316L thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic Cr-Ni-Mo. So với inox 304, nhóm inox 316/316L có thêm molypden, giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường hóa chất và chloride nhẹ đến trung bình. Alleima liệt kê vật liệu 316/316L trong nhóm ống seamless với ký hiệu ASTM TP316/TP316L và UNS S31600/S31603.
Trong hệ tiêu chuẩn ống công nghiệp, ống inox đúc 316 và ống inox đúc 316L thường được đặt theo tiêu chuẩn ASTM A312 / ASME SA312. ASTM A312/A312M là tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ Austenitic dạng seamless, welded và heavily cold worked welded, dùng cho môi trường nhiệt độ cao và dịch vụ ăn mòn thông dụng.
.jpg)
1. Khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 304
Ưu điểm quan trọng của ống đúc inox 316 là khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường công nghiệp, đặc biệt là môi trường có hóa chất nhẹ, dung dịch muối loãng, nước xử lý, thực phẩm, dược phẩm và môi trường ẩm.
Nhờ thành phần molypden, inox 316/316L thường được ưu tiên hơn inox 304 khi hệ thống cần khả năng chống ăn mòn cao hơn. Tuy nhiên, với môi trường nước biển nặng, chloride cao, axit mạnh hoặc hóa chất đặc biệt khắc nghiệt, khách hàng nên cân nhắc inox 904L, Duplex 2205 hoặc Super Duplex 2507 tùy điều kiện thực tế.
2. 316L phù hợp hơn cho hệ thống hàn nhiều
Điểm khác biệt lớn nhất giữa inox 316 và 316L nằm ở hàm lượng carbon. Ống đúc inox 316L có hàm lượng carbon thấp hơn, giúp giảm nguy cơ kết tủa carbide tại vùng ảnh hưởng nhiệt sau hàn, từ đó hạn chế ăn mòn liên tinh thể.
Vì vậy, nếu hệ thống đường ống có nhiều mối hàn, yêu cầu vệ sinh cao hoặc làm việc trong môi trường ăn mòn, ống inox đúc 316L thường được ưu tiên hơn 316 thông thường. Outokumpu cũng mô tả Supra 316L/4404 là phiên bản carbon thấp của Supra 316/4401.
3. Cấu trúc liền mạch, không có đường hàn dọc
Ống inox 316 đúc và ống inox 316L đúc có kết cấu liền mạch, không có mối hàn dọc trên thân ống. Điều này giúp sản phẩm phù hợp cho các tuyến ống áp lực, lưu chất ăn mòn, hệ thống hơi, khí nén, dầu khí, trao đổi nhiệt và các vị trí cần độ tin cậy cao.
4. Dễ gia công, dễ lắp đặt
Ống inox 316/316L có thể được cắt, vát mép, ren, tiện, hàn, uốn, đánh bóng hoặc gia công theo bản vẽ. Đối với hệ thống yêu cầu hàn nhiều, 316L là lựa chọn phù hợp hơn nhờ hàm lượng carbon thấp.
5. Phù hợp nhiều ngành công nghiệp
Nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn, tính vệ sinh và độ ổn định tốt, ống inox đúc 316 / 316L được ứng dụng trong hóa chất, thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, xử lý nước, dầu khí, năng lượng, cơ khí chế tạo, thiết bị trao đổi nhiệt và thiết bị áp lực.
.jpg)
| Thành phần | Inox 316 | Inox 316L |
|---|---|---|
| C | ≤ 0,08% | ≤ 0,03% |
| Cr | 16,0 – 18,0% | 16,0 – 18,0% |
| Ni | 10,0 – 14,0% | 10,0 – 14,0% |
| Mo | 2,0 – 3,0% | 2,0 – 3,0% |
| Mn | ≤ 2,00% | ≤ 2,00% |
| Si | ≤ 1,00% | ≤ 1,00% |
| P | ≤ 0,045% | ≤ 0,045% |
| S | ≤ 0,030% | ≤ 0,030% |
| Fe | Còn lại | Còn lại |
Thành phần hóa học thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất, nhà máy và chứng chỉ vật liệu. Khi đặt mua ống inox đúc 316 hoặc ống inox đúc 316L, khách hàng nên cung cấp rõ tiêu chuẩn như ASTM A312 TP316/TP316L, ASME SA312 TP316/TP316L, EN 1.4401/1.4404, SUS316/SUS316L hoặc tiêu chuẩn tương đương.
| Hệ tiêu chuẩn | Inox 316 | Inox 316L |
| ASTM/ASME | TP316 / 316 | TP316L / 316L |
| UNS | S31600 | S31603 |
| EN | 1.4401 / X5CrNiMo17-12-2 | 1.4404 / X2CrNiMo17-12-2 |
| JIS | SUS316 | SUS316L |
| Tên thương mại | Stainless Steel 316 | Stainless Steel 316L |
Bảng trên dùng để tham khảo khi đối chiếu vật liệu. Khi thay thế mác thép trong bản vẽ kỹ thuật, cần kiểm tra thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn sản phẩm, điều kiện làm việc và yêu cầu kiểm định thực tế.
.jpg)
| Tính chất cơ học | Giá trị tham khảo |
| Độ bền kéo | Khoảng ≥ 515 MPa |
| Giới hạn chảy | Khoảng ≥ 205 MPa |
| Độ giãn dài | Khoảng ≥ 35% |
| Độ cứng | Theo tiêu chuẩn đặt hàng |
| Tổ chức vật liệu | Austenitic |
| Đặc điểm nổi bật | Dẻo, bền, dễ gia công, chống ăn mòn tốt |
Cơ tính thực tế của ống đúc inox 316 / 316L phụ thuộc vào tiêu chuẩn áp dụng, đường kính, độ dày, trạng thái xử lý nhiệt, phương pháp sản xuất và chứng chỉ MTC. Với hệ thống áp lực hoặc thiết bị công nghiệp quan trọng, khách hàng nên đối chiếu theo tiêu chuẩn thiết kế và yêu cầu kiểm định của dự án.
| Tính chất vật lý | Giá trị tham khảo |
| Khối lượng riêng | Khoảng 7,9 – 8,0 g/cm³ |
| Mô đun đàn hồi | Khoảng 193 – 200 GPa |
| Độ dẫn nhiệt | Khoảng 14 – 16 W/m·K |
| Điện trở suất | Khoảng 0,74 μΩ·m |
| Từ tính | Gần như không từ tính ở trạng thái ủ, có thể nhiễm từ nhẹ sau gia công nguội |
| Khả năng chống oxy hóa | Tốt trong nhiều điều kiện sử dụng thông thường |
Các giá trị trên dùng để tham khảo khi thiết kế, gia công và lựa chọn vật liệu. Với hệ thống chịu áp lực, chịu nhiệt hoặc làm việc trong môi trường ăn mòn, cần đối chiếu thêm điều kiện làm việc thực tế.
.jpg)
| Dạng sản phẩm | Quy cách phổ biến | Dịch vụ theo yêu cầu |
| Ống đúc inox 316 | Ống tròn liền mạch, nhiều đường kính và độ dày | Cắt theo kích thước yêu cầu |
| Ống inox đúc 316 | Seamless pipe, seamless tube, ống công nghiệp | Cung cấp theo ASTM/ASME/EN/JIS/GB |
| Ống inox 316 đúc thành dày | Ống chịu áp lực, ống dùng cho gia công cơ khí | Cắt, vát mép, đóng gói theo dự án |
| Ống đúc inox 316L | Ống liền mạch carbon thấp, phù hợp hệ thống hàn nhiều | Hỗ trợ CO/CQ, MTC, PMI |
| Ống inox đúc 316L | Ống seamless inox 316L, dùng trong hóa chất, thực phẩm, dược phẩm | Cắt, đánh bóng, xử lý bề mặt |
| Ống inox 316L đúc theo SCH | SCH10S, SCH40S, SCH80S hoặc theo yêu cầu | Tư vấn quy cách theo tiêu chuẩn thiết kế |
| Phụ kiện đồng bộ | Co, tê, cút, mặt bích, reducer, fitting inox 316/316L | Cung cấp đồng bộ cho hệ thống đường ống |
Baogang Steel nhận cung cấp ống đúc inox 316 / 316L theo kích thước yêu cầu, hỗ trợ khách hàng tối ưu quy cách nhằm giảm hao hụt vật liệu và phù hợp với yêu cầu thi công thực tế.
.jpg)
| Tiêu chí | Ống inox 316 | Ống inox 316L |
| Hàm lượng carbon | Cao hơn 316L | Thấp hơn |
| Khả năng chống ăn mòn sau hàn | Tốt | Tốt hơn |
| Ứng dụng hàn nhiều | Có thể dùng, nhưng cần kiểm soát tốt | Phù hợp hơn |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt | Tốt, đặc biệt sau hàn |
| Độ bền cơ học | Tốt | Tốt |
| Chi phí | Thường thấp hơn hoặc tương đương tùy thị trường | Có thể cao hơn nhẹ |
| Khi nào nên chọn? | Khi hệ thống ít hàn, môi trường ăn mòn vừa | Khi hệ thống hàn nhiều hoặc yêu cầu chống ăn mòn sau hàn tốt hơn |
Nếu khách hàng cần vật liệu cho hệ thống thông thường, ít hàn và môi trường ăn mòn không quá khắc nghiệt, ống đúc inox 316 có thể đáp ứng tốt. Nếu hệ thống có nhiều mối hàn, yêu cầu vệ sinh cao hoặc cần hạn chế ăn mòn liên tinh thể sau hàn, ống đúc inox 316L là lựa chọn phù hợp hơn.
.jpg)
| Tiêu chí | Ống đúc inox 316/316L | Ống hàn inox 316/316L |
| Cấu tạo | Liền mạch, không có đường hàn | Có đường hàn dọc |
| Khả năng chịu áp lực | Tốt hơn trong nhiều ứng dụng áp lực cao | Phù hợp áp lực thấp đến trung bình |
| Độ ổn định | Cao, phù hợp tuyến ống quan trọng | Tốt nếu sản xuất và kiểm định đúng tiêu chuẩn |
| Kích thước lớn | Có thể hạn chế hơn tùy quy cách | Dễ sản xuất kích thước lớn hơn |
| Giá thành | Thường cao hơn | Thường kinh tế hơn |
| Ứng dụng phù hợp | Hóa chất, áp lực, trao đổi nhiệt, dầu khí, cơ khí | Đường ống thông thường, kết cấu, áp lực vừa |
| Khi nào nên chọn? | Khi cần độ tin cậy, áp lực và kiểm định cao | Khi cần chi phí tối ưu và không yêu cầu áp lực cao |
Cả ống đúc và ống hàn inox 316/316L đều có thể đáp ứng nhiều ứng dụng nếu được sản xuất đúng tiêu chuẩn. Tuy nhiên, với hệ thống áp lực, lưu chất ăn mòn, đường ống công nghiệp quan trọng hoặc yêu cầu độ ổn định cao, ống inox đúc 316L và ống inox đúc 316 thường là lựa chọn phù hợp hơn.
.jpg)
| Tiêu chí | Inox 304 | Inox 316/316L | Inox 317L | Inox 904L |
| Nhóm vật liệu | Austenitic Cr-Ni | Austenitic Cr-Ni-Mo | Austenitic Cr-Ni-Mo cao hơn | Austenitic hợp kim cao |
| Molypden Mo | Không có hoặc rất thấp | Có Mo | Mo cao hơn 316/316L | Mo cao, Ni cao |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt trong môi trường thông thường | Tốt hơn 304 | Tốt hơn trong một số môi trường ăn mòn cao | Rất tốt trong nhiều môi trường axit và chloride |
| Khả năng hàn | Tốt | 316L rất phù hợp khi hàn nhiều | Tốt | Tốt |
| Chi phí | Kinh tế hơn | Trung bình | Cao hơn 316/316L | Cao hơn |
| Ứng dụng phù hợp | Thực phẩm, cơ khí, nước sạch, môi trường nhẹ | Hóa chất nhẹ, chloride nhẹ đến trung bình, thực phẩm, dược phẩm | Hóa chất ăn mòn cao hơn | Axit, hóa chất, môi trường khắc nghiệt |
| Khi nào nên chọn? | Khi môi trường không quá ăn mòn | Khi cần chống ăn mòn tốt hơn 304 | Khi 316/316L chưa đủ chống ăn mòn | Khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn nữa |
Nếu môi trường sử dụng thông thường, inox 304 có thể đáp ứng với chi phí tối ưu. Nếu cần khả năng chống ăn mòn tốt hơn, đặc biệt trong môi trường hóa chất nhẹ hoặc chloride nhẹ đến trung bình, ống inox 316 đúc hoặc ống inox 316L đúc là lựa chọn phù hợp. Nếu môi trường ăn mòn mạnh hơn, có thể cân nhắc 317L, 904L, Duplex 2205 hoặc Super Duplex 2507.
.jpg)
Ống inox đúc 316 / 316L được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền ổn định, tính vệ sinh và độ tin cậy cao.
.jpg)
Để chọn đúng ống đúc inox 316 / 316L, khách hàng cần xác định rõ môi trường làm việc, áp suất, nhiệt độ, lưu chất, tiêu chuẩn thiết kế và yêu cầu kiểm định.
Một số lưu ý quan trọng:
Baogang Steel là nhà cung cấp ống đúc inox 316 / 316L phục vụ đa dạng nhóm khách hàng như nhà máy thực phẩm, nhà máy hóa chất, dược phẩm, xử lý nước, cơ khí chế tạo, thiết bị áp lực, dầu khí, nhà thầu EPC, công ty thương mại thép và khách hàng dự án trên toàn quốc.
Ưu điểm khi đặt mua tại Baogang Steel:
.jpg)
Giá ống đúc inox 316 / 316L phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nickel, chromium, molypden và inox thị trường, tiêu chuẩn vật liệu, đường kính, độ dày, chiều dài, số lượng, yêu cầu cắt lẻ, vát mép, kiểm định và chứng chỉ đi kèm.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
Baogang Steel sẽ tư vấn quy cách phù hợp và gửi báo giá theo đúng nhu cầu thực tế của khách hàng.
Ống đúc inox 316 / 316L là dòng ống thép không gỉ liền mạch có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền ổn định và phù hợp với nhiều hệ thống đường ống công nghiệp. Trong đó, ống đúc inox 316 và ống inox đúc 316 phù hợp cho môi trường hóa chất nhẹ đến trung bình, thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước và cơ khí; còn ống đúc inox 316L, ống inox đúc 316L và ống inox 316L đúc là lựa chọn tối ưu hơn cho hệ thống có nhiều mối hàn hoặc yêu cầu chống ăn mòn sau hàn tốt hơn.
Baogang Steel cung cấp ống đúc inox 316 / 316L với đa dạng quy cách, hỗ trợ cắt theo kích thước, cung cấp theo tiêu chuẩn quốc tế và yêu cầu riêng của dự án.
Liên hệ Baogang Steel để được tư vấn và báo giá ống đúc inox 316 / 316L nhanh chóng, chính xác, phù hợp với quy cách và yêu cầu kỹ thuật của bạn.
Giá:Liên hệ
Giá:Liên hệ
Giá:Liên hệ
Giá:Liên hệ