Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Tấm inox Duplex 2507 / S32750

(Click vào để xem ảnh lớn)

Tấm inox Duplex 2507 / S32750

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 1148
  • Tên gọi: Tấm inox Duplex 2507, Tấm inox Super Duplex 2507, thép tấm Duplex S32750, inox tấm Duplex 2507
  • Mác thép: Super Duplex 2507 / UNS S32750 / EN 1.4410 / F53
  • Phân loại: Thép không gỉ Super Duplex, tổ chức hai pha Austenite + Ferrite
  • Tiêu chuẩn: ASTM A240, ASME SA240, EN 10088, JIS, GB/T hoặc theo yêu cầu dự án
  • Ứng dụng chính: Hóa chất, dầu khí, nước biển, xử lý nước, trao đổi nhiệt, bồn bể, thiết bị áp lực và môi trường chloride cao
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Thép duplex

Thông tin sản phẩm

Tấm inox Duplex 2507 / S32750 là dòng thép không gỉ Super Duplex có khả năng chống ăn mòn rất cao, độ bền cơ học lớn và phù hợp với các môi trường làm việc khắc nghiệt như nước biển, hóa chất, dầu khí, chloride, axit, nhà máy xử lý nước và thiết bị công nghiệp nặng. Vật liệu này thường được biết đến với các tên gọi như Thép tấm duplex 2507, Thép tấm duplex S32750, Thép tấm super duplex 2507, thép tấm không gỉ 2507, thép không gỉ duplex 2507, tấm inox duplex 2507, Tấm inox Super Duplex 2507, Inox tấm duplex 2507tấm inox duplex S32750.

Baogang Steel là nhà cung cấp tấm inox Duplex 2507 / S32750 với đa dạng quy cách: tấm cán nóng, tấm cán nguội, plate dày, tấm cắt lẻ, tấm cắt CNC và chi tiết gia công theo bản vẽ. Chúng tôi hỗ trợ cung cấp theo tiêu chuẩn quốc tế, CO/CQ, MTC, cắt theo kích thước yêu cầu và giao hàng toàn quốc.

Tấm inox Duplex 2507 / S32750 là gì?

Tấm inox Duplex 2507 là sản phẩm thép tấm được sản xuất từ mác thép không gỉ Super Duplex 2507, có ký hiệu phổ biến là UNS S32750. Đây là dòng thép không gỉ hai pha, gồm Austenite và Ferrite, được thiết kế để làm việc trong các môi trường có độ ăn mòn cao hơn nhiều so với inox Austenitic thông dụng như 304, 316L hoặc 317L.

Theo Alleima, SAF 2507 / UNS S32750 là thép không gỉ Super Duplex có chỉ số PRE tối thiểu khoảng 42, nổi bật với khả năng chống ăn mòn chloride rất tốt kết hợp với độ bền cơ học cao. Vật liệu này phù hợp với các môi trường khắc nghiệt như nước biển chứa chloride ấm, môi trường axit và môi trường chloride cao.

Trong thực tế, tấm inox duplex S32750 thường được dùng khi inox 316L, 904L hoặc Duplex 2205 không còn đáp ứng đủ yêu cầu về chống ăn mòn, chống ăn mòn rỗ, chống ăn mòn kẽ hở hoặc chống nứt ăn mòn ứng suất chloride. Với hàm lượng Cr, Mo và N cao, thép tấm Super Duplex 2507 có độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn rất tốt trong nhiều ngành công nghiệp nặng.

Vì sao gọi là Super Duplex 2507?

Tên gọi 2507 thường được hiểu theo thành phần hợp kim đặc trưng của vật liệu: khoảng 25% Cr, 7% Ni và hàm lượng Mo cao. Ngoài ra, thép còn được bổ sung nitơ để tăng độ bền, cải thiện khả năng chống ăn mòn rỗ và ổn định tổ chức hai pha.

Outokumpu liệt kê Forta SDX 2507 với ký hiệu EN 1.4410 / UNS S32750, thành phần điển hình gồm khoảng 25,0% Cr, 7,0% Ni, 4,0% Mo và 0,27% N; chỉ số PRE khoảng 43 và giới hạn chảy tối thiểu tham khảo 550 MPa.

So với Duplex 2205, nhóm Super Duplex 2507 có hàm lượng hợp kim cao hơn, khả năng chống ăn mòn tốt hơn và thường được lựa chọn cho môi trường khắc nghiệt hơn. Vì vậy, thép tấm duplex 2507 thường xuất hiện trong các dự án dầu khí, hóa chất, nhà máy xử lý nước biển, hệ thống khử muối, thiết bị trao đổi nhiệt, bồn bể và các chi tiết chịu ăn mòn mạnh.

Đặc điểm nổi bật của thép tấm Duplex 2507

1. Khả năng chống ăn mòn chloride rất cao

Ưu điểm nổi bật nhất của Tấm inox Super Duplex 2507 là khả năng chống ăn mòn trong môi trường chloride. Vật liệu có khả năng chống ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ hở và nứt ăn mòn ứng suất tốt hơn nhiều loại inox thông dụng.

Nhờ thành phần Cr, Mo và N cao, thép không gỉ Duplex 2507 được sử dụng nhiều trong nước biển, nước lợ, dung dịch muối, hóa chất có chloride, axit và các môi trường công nghiệp có tính ăn mòn mạnh.

2. Độ bền cơ học cao

So với inox 304, 316L hoặc 904L, thép tấm không gỉ 2507 có giới hạn chảy cao hơn đáng kể. Điều này giúp vật liệu phù hợp với các chi tiết cần chịu tải, chịu áp lực, chịu va đập hoặc yêu cầu thiết kế mỏng hơn nhưng vẫn đảm bảo độ bền.

Trong các hệ thống bồn bể, thiết bị áp lực, kết cấu công nghiệp hoặc tấm chịu lực, độ bền cao của thép tấm Duplex S32750 giúp tối ưu thiết kế, giảm khối lượng vật liệu và tăng tuổi thọ sử dụng.

3. Chống ăn mòn ứng suất tốt

Trong môi trường chloride, inox Austenitic như 304 hoặc 316L có thể gặp hiện tượng nứt ăn mòn ứng suất khi đồng thời có ứng suất kéo, nhiệt độ và môi trường ăn mòn. Với cấu trúc hai pha Austenite + Ferrite, tấm inox Duplex 2507 có khả năng chống nứt ăn mòn ứng suất chloride tốt hơn nhiều.

4. Phù hợp môi trường nước biển và hóa chất

Alleima nêu các ứng dụng tiêu biểu của SAF 2507 gồm dầu khí, làm mát bằng nước biển, công nghiệp bay hơi muối, nhà máy khử muối, giếng địa nhiệt, nhà máy lọc dầu, hóa dầu, cơ khí yêu cầu độ bền cao và công nghiệp giấy. Đây cũng là các lĩnh vực thường sử dụng tấm inox duplex S32750thép tấm Super Duplex 2507 trong thực tế.

5. Có thể hàn và gia công theo yêu cầu

Super Duplex 2507 có thể hàn bằng các phương pháp phù hợp, nhưng cần kiểm soát quy trình hàn, nhiệt đầu vào, nhiệt độ giữa các lớp hàn và vật liệu hàn để đảm bảo tổ chức hai pha và khả năng chống ăn mòn. Alleima khuyến nghị với SAF 2507, nhiệt đầu vào nên nằm trong khoảng 0,2–1,5 kJ/mm và nhiệt độ giữa các lớp hàn dưới 150°C.

Thành phần hóa học tham khảo của Super Duplex 2507 / S32750

Thành phần Hàm lượng tham khảo
C ≤ 0,03%
Cr 24,0 – 26,0%
Ni 6,0 – 8,0%
Mo 3,0 – 5,0%
N 0,24 – 0,32%
Mn ≤ 1,20%
Si ≤ 0,80%
P ≤ 0,035%
S ≤ 0,020%
Fe Còn lại

Thành phần hóa học thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất, nhà máy, độ dày tấm và chứng chỉ vật liệu. Khi đặt mua tấm inox Duplex 2507 hoặc Thép tấm duplex S32750, khách hàng nên yêu cầu CO/CQ, MTC và tiêu chuẩn rõ ràng để đảm bảo vật liệu phù hợp với điều kiện sử dụng.

Bảng mác tương đương của tấm inox Duplex 2507 / S32750

Hệ tiêu chuẩn Mác tương đương
Tên thương mại Super Duplex 2507, SAF 2507, F53
UNS S32750
EN 1.4410 / X2CrNiMoN25-7-4
ASTM/ASME ASTM A240 / ASME SA240, ASTM A789/A790 tùy dạng sản phẩm
JIS/GB Theo tiêu chuẩn đặt hàng hoặc mác tương đương cần đối chiếu

ASTM A240/A240M là tiêu chuẩn áp dụng cho thép tấm, thép lá và thép dải không gỉ dùng cho thiết bị áp lực và các ứng dụng thông dụng. Vì vậy, khi đặt mua thép tấm Duplex 2507 hoặc Inox tấm Duplex 2507, khách hàng thường cần xác định rõ tiêu chuẩn ASTM A240/ASME SA240, độ dày, bề mặt, dung sai và yêu cầu kiểm định.

Bảng tính chất cơ học tham khảo

Tính chất cơ học Giá trị tham khảo
Giới hạn chảy Rp0.2 ≥ 550 MPa
Độ bền kéo ≥ 795 MPa
Độ giãn dài ≥ 15%
Độ cứng Theo tiêu chuẩn đặt hàng
Tổ chức vật liệu Austenite + Ferrite
Đặc điểm nổi bật Độ bền cao, chống ăn mòn chloride tốt, chống SCC tốt

Cơ tính thực tế của tấm inox Duplex S32750 phụ thuộc vào tiêu chuẩn áp dụng, độ dày, phương pháp cán, xử lý nhiệt, bề mặt và chứng chỉ vật liệu. Với các dự án hóa chất, dầu khí, bồn bể, thiết bị áp lực hoặc nước biển, khách hàng nên cung cấp rõ tiêu chuẩn kỹ thuật để được tư vấn chính xác.

Bảng quy cách phổ biến Baogang Steel cung cấp

Dạng sản phẩm Quy cách phổ biến Dịch vụ theo yêu cầu
Tấm inox Duplex 2507 cán nóng Plate dày, tấm khổ lớn, bề mặt No.1 Cắt lẻ, cắt theo kích thước, cắt CNC
Tấm inox Duplex 2507 cán nguội Tấm mỏng, bề mặt 2B/BA/No.4 tùy yêu cầu Cắt tấm, cắt băng, xử lý bề mặt
Thép tấm Duplex S32750 Theo tiêu chuẩn ASTM A240/ASME SA240/EN Cung cấp CO/CQ, MTC, test theo yêu cầu
Tấm inox Super Duplex 2507 Tấm chịu ăn mòn cao, tấm dùng cho dự án Cắt plasma, laser, waterjet, gia công CNC
Chi tiết gia công từ tấm 2507 Theo bản vẽ kỹ thuật Cắt, khoan, phay, vát mép, gia công cơ khí
Vật tư đồng bộ Ống, co, tê, mặt bích, thanh, phụ kiện 2507 Cung cấp đồng bộ theo hệ thống dự án

Baogang Steel nhận cung cấp Thép tấm duplex 2507, Thép tấm duplex S32750, tấm inox duplex 2507tấm inox duplex S32750 theo kích thước yêu cầu, hỗ trợ tối ưu quy cách để giảm hao hụt vật liệu trong quá trình gia công.

So sánh tấm inox Duplex 2507 với Duplex 2205, 316L và 904L

Tiêu chí Inox 316L Inox 904L Duplex 2205 Super Duplex 2507 / S32750
Nhóm vật liệu Austenitic Austenitic hợp kim cao Duplex Super Duplex
Khả năng chống chloride Khá Tốt Tốt Rất tốt
Chống ăn mòn rỗ/kẽ hở Trung bình – khá Tốt Tốt Rất tốt
Chống nứt ăn mòn ứng suất Hạn chế trong chloride Khá Tốt Rất tốt
Độ bền cơ học Trung bình Trung bình Cao Rất cao
Chi phí vật liệu Thấp hơn Cao Trung bình – cao Cao hơn
Môi trường phù hợp Ăn mòn nhẹ – trung bình Axit, chloride vừa Hóa chất, nước biển nhẹ Chloride cao, nước biển, dầu khí, hóa chất mạnh
Khi nào nên chọn? Khi môi trường không quá khắc nghiệt Khi cần chống axit tốt Khi cần bền hơn 316L Khi 316L/904L/2205 không đáp ứng đủ

Nếu môi trường làm việc chỉ ăn mòn nhẹ, inox 316L có thể đáp ứng tốt. Nếu môi trường có axit hoặc chloride ở mức cao hơn, inox 904L hoặc Duplex 2205 có thể là lựa chọn phù hợp. Tuy nhiên, với môi trường chloride cao, nước biển, hóa chất mạnh, dầu khí hoặc yêu cầu tuổi thọ cao, Thép tấm super duplex 2507 là lựa chọn tối ưu hơn.

Ứng dụng thực tế của tấm inox Duplex 2507 / S32750

Tấm inox Duplex 2507 / S32750 được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp nặng nhờ khả năng chống ăn mòn rất cao và độ bền cơ học lớn.

  • Gia công bồn chứa hóa chất, bể chứa, tank, thiết bị áp lực
  • Sản xuất tấm lót, vách ngăn, chi tiết chịu ăn mòn trong nhà máy hóa chất
  • Ứng dụng trong hệ thống dầu khí, lọc hóa dầu, thiết bị ngoài khơi
  • Gia công thiết bị trao đổi nhiệt, tấm trao đổi nhiệt, vỏ thiết bị
  • Dùng trong nhà máy xử lý nước, nước biển, nước lợ, nhà máy khử muối
  • Ứng dụng trong ngành giấy, bột giấy, phân bón, hóa chất chloride
  • Gia công chi tiết cơ khí chịu tải và chịu ăn mòn cao
  • Chế tạo mặt bích, tấm đáy, tấm lót, chi tiết cắt CNC
  • Sử dụng trong môi trường cần thay thế inox 316L, 904L hoặc Duplex 2205
  • Làm vật tư dự án cho nhà máy công nghiệp, nhà thầu EPC, cơ khí chế tạo

Lưu ý khi lựa chọn thép tấm không gỉ 2507

Để chọn đúng thép tấm không gỉ 2507, khách hàng cần xác định rõ môi trường làm việc, nhiệt độ, nồng độ chloride, áp suất, yêu cầu cơ tính, tiêu chuẩn thiết kế và phương pháp gia công sau đó.

Một số lưu ý quan trọng:

  • Chọn đúng mác vật liệu: UNS S32750 / 2507 / F53 / EN 1.4410.
  • Chọn đúng tiêu chuẩn: ASTM A240, ASME SA240, EN 10088 hoặc tiêu chuẩn dự án.
  • Xác định rõ độ dày, khổ rộng, chiều dài, dung sai và bề mặt.
  • Kiểm tra CO/CQ, MTC, thành phần hóa học và cơ tính.
  • Với chi tiết hàn, cần kiểm soát quy trình hàn, nhiệt đầu vào và vật liệu hàn.
  • Với môi trường nước biển hoặc hóa chất mạnh, nên yêu cầu kiểm tra ăn mòn hoặc kiểm tra bổ sung nếu dự án cần.
  • Với chi tiết cắt CNC, nên tính toán hao hụt và phương án nesting để tối ưu chi phí.

Vì sao nên mua tấm inox Duplex 2507 tại Baogang Steel?

Baogang Steel là nhà cung cấp tấm inox Duplex 2507 / S32750 phục vụ đa dạng nhóm khách hàng như nhà máy hóa chất, dầu khí, xử lý nước, đóng tàu, cơ khí chế tạo, thiết bị áp lực, nhà thầu EPC, công ty thương mại thép và khách hàng dự án trên toàn quốc.

Ưu điểm khi đặt mua tại Baogang Steel:

  • Cung cấp đa dạng sản phẩm: Thép tấm duplex 2507, Thép tấm duplex S32750, Tấm inox Super Duplex 2507, Inox tấm duplex 2507.
  • Đa dạng độ dày, khổ tấm, bề mặt và tiêu chuẩn.
  • Nhận cắt lẻ, cắt CNC, cắt theo bản vẽ kỹ thuật.
  • Hỗ trợ cung cấp CO/CQ, MTC và chứng chỉ theo yêu cầu.
  • Có thể cung cấp theo ASTM A240, ASME SA240, EN, JIS, GB/T.
  • Tư vấn lựa chọn vật liệu phù hợp với môi trường sử dụng.
  • Giao hàng toàn quốc, báo giá linh hoạt theo số lượng và quy cách.

Báo giá tấm inox Duplex 2507 / S32750

Giá tấm inox Duplex 2507 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nickel, molybdenum, chromium thị trường, tiêu chuẩn vật liệu, độ dày, khổ tấm, bề mặt, số lượng, yêu cầu cắt lẻ, cắt CNC, gia công theo bản vẽ và chứng chỉ đi kèm.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:

  • Mác vật liệu: Super Duplex 2507 / UNS S32750 / F53 / 1.4410.
  • Dạng hàng: tấm cán nóng, tấm cán nguội, plate, tấm cắt quy cách.
  • Tiêu chuẩn yêu cầu: ASTM A240, ASME SA240, EN hoặc tiêu chuẩn khác.
  • Kích thước: độ dày, khổ rộng, chiều dài.
  • Số lượng cần mua.
  • Yêu cầu bề mặt: No.1, 2B, BA, No.4 hoặc bề mặt theo yêu cầu.
  • Yêu cầu gia công: cắt lẻ, cắt CNC, khoan, vát mép, phay, gia công cơ khí.
  • Yêu cầu CO/CQ, MTC, kiểm định bổ sung.
  • Địa điểm giao hàng.

Baogang Steel sẽ tư vấn quy cách phù hợp và gửi báo giá theo đúng nhu cầu thực tế của khách hàng.

Kết luận

Tấm inox Duplex 2507 / S32750 là dòng thép không gỉ Super Duplex có khả năng chống ăn mòn rất cao, độ bền cơ học lớn và đặc biệt phù hợp với môi trường chloride, nước biển, hóa chất, dầu khí và các hệ thống công nghiệp khắc nghiệt. Với các tên gọi phổ biến như Thép tấm duplex 2507, Thép tấm duplex S32750, Thép tấm super duplex 2507, thép tấm không gỉ 2507, thép không gỉ duplex 2507, tấm inox duplex 2507, Tấm inox Super Duplex 2507, Inox tấm duplex 2507tấm inox duplex S32750, sản phẩm này là lựa chọn phù hợp khi inox 316L, 904L hoặc Duplex 2205 không đáp ứng đủ yêu cầu chống ăn mòn.

Baogang Steel cung cấp tấm inox Duplex 2507 / S32750 với đa dạng quy cách, hỗ trợ cắt lẻ, cắt CNC, gia công theo bản vẽ, cung cấp theo tiêu chuẩn quốc tế và yêu cầu riêng của dự án.

Liên hệ Baogang Steel để được tư vấn và báo giá tấm inox Duplex 2507 / S32750 nhanh chóng, chính xác, phù hợp với quy cách và yêu cầu kỹ thuật của bạn.

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Tấm thép Super Duplex 2507
  • Tên gọi: Tấm thép không gỉ Super Duplex 2507 (Super Duplex 2507 Stainless Steel Plate)
  • Tiêu chuẩn: ASTM A240 / ASME SA240, EN 10088-2
  • Loại thép: Thép không gỉ siêu song pha (Super Austenitic - Ferritic)
  • Mác thép tương đương: UNS S32750 / F53 (Mỹ), 1.4410 (Châu Âu), SUS327L1 (Nhật Bản), 022Cr25Ni7Mo4N (Trung Quốc)
  • Ứng dụng chính: Lọc hóa dầu, khai thác dầu khí biển sâu, hệ thống khử muối nước biển, thiết bị kiểm soát ô nhiễm và công nghiệp hóa chất nặng.

Giá:Liên hệ

Tấm thép duplex 2205
  • Tên gọi: Tấm thép không gỉ Duplex 2205 (Duplex 2205 Stainless Steel Plate)
  • Tiêu chuẩn: ASTM A240 / ASME SA240, EN 10088-2
  • Loại thép: Thép không gỉ song pha (Austenitic - Ferritic)
  • Mác thép tương đương: UNS S32205 / S31803 (Mỹ), 1.4462 (Châu Âu), SUS329J3L (Nhật Bản), 022Cr22Ni5Mo3N (Trung Quốc)
  • Ứng dụng chính: Công nghiệp dầu khí, hàng hải, công nghiệp hóa chất, hệ thống xử lý nước và khử muối.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat